D
Dicread
HomeDictionaryEexhalation

exhalation

sự thở ra / hơi thoát ra
Danh từ
Số nhiều: exhalations

exhalation chyếu mô thành động vt lý ca vic đẩy không khí ra khi phi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sthra". Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà sc thái biu cm sthay đổi. Khi dùng trong y hc hoc sinh hc, nó mang tính kthut thun túy. Khi dùng trong văn chương, nó có thgi lên cm giác nhnhõm, mt mi hoc sbuông bỏ. Skhác bit vngnghĩa Mt đim quan trng cn lưu ý là exhalation không chgii hnhơi thca con người. Nó còn được dùng để chsthoát khí hoc gii phóng hơi, mùi tcác ngun tnhiên hoc hóa hc (như núi la hoc các phnng hóa hc). Điu này khác vi breath (hơi thở) vn mang nghĩa rng hơn và bao hàm cquá trình hít vào và thra. Ví dvhơi thở: a long exhalation of relief (mt tiếng thphào nhnhõm). Ví dvthoát khí: the exhalation of volcanic gases (sthoát khí tnúi la). Lưu ý vtloi exhalation là mt danh từ. Nếu bn mun din đạt hành động "thra" như mt động từ, hãy sdng exhale. Hãy cn thn để không nhm ln vi inhalation (shít vào), vn là ttrái nghĩa trc tiếp ca exhalation.

Ý nghĩa

Danh từsự thở ra

Hành động đẩy không khí ra khỏi phổi

"The slow exhalation of breath helped him calm down."

Việc thở ra chậm giúp anh ấy bình tĩnh lại.

Danh từhơi thoát ra

Một loại hơi, khí hoặc mùi phát ra từ một nguồn nào đó

"The sulfurous exhalations from the volcano filled the air with a pungent odor."

Những luồng hơi lưu huỳnh thoát ra từ núi lửa làm không khí tràn ngập mùi hăng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error