D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdrudge

drudge

làm việc cực nhọc / kẻ làm thuê cực nhọc
Nội động từDanh từ
Số nhiều: drudgesQuá khứ: drudgedPhân từ 2: drudgedV-ing: drudging

drudge mang sc thái tiêu cc, nhn mnh vào smt mi, nhàm chán và cm giác bị áp bc khi phi thc hin nhng công vic không mang li ssáng to hay nim vui. Khi dùng làm động từ, nó không đơn thun là làm vic chăm chmà là schu đựng nhng công vic nng nhc, tm thường trong mt thi gian dài. Khi dùng làm danh từ, drudge ám chmt người bcoi thường hoc bị đối xbt công, bbuc phi làm nhng vic thp kém vi mc lương íti.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln drudge vi các tchschăm chkhác. Tuy nhiên, skhác bit nmcm xúc và tính cht công vic:

work hard: Mt thut ngtrung tính, chsnlc hết mình để đạt được mc tiêu. Ví dụ: He worked hard to pass the exam (Anhy đã hc tp chăm chỉ để vượt qua kthi) mang nghĩa tích cc.
slave away: Có nghĩa tương tdrudge nhưng thường nhn mnh vào cường độ làm vic cc kcao và skit sc, trong khi drudge nhn mnh vào sự đơn điu và tm thường ca công vic.
grind: Thường dùng trong cm tthe daily grind, ám chsmt mi ca gung quay công vic hàng ngày, nhưng không nht thiết phi là công vic thp kém như drudge.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, drudge có thể được dch là "làm vic cc nhc" hoc "klàm thuê cc nhc", nhưng cn lưu ý rng tnày luôn đi kèm vi cm giác chán chường hoc bcưỡng ép. Nếu bn mun khen ngi ai đó làm vic tn ty, tuyt đối không sdng drudge vì nó sbiến li khen thành mt li ma mai hoc thương hi.

Sai: She is a drudge in her office (Nếu ý bn mun nói cô ấy là mt nhân viên tn ty).
✅ Đúng: She is a dedicated employee (Cô ấy là mt nhân viên tn ty).

✅ Đúng: He spent years drudging in a windowless office (Anhy đã dành nhiu năm làm vic cc nhc trong mt văn phòng không có ca sổ) - nhn mnh stù túng và đơn điu.

Ý nghĩa

Nội động từlàm việc cực nhọc
[~ away]

Thực hiện những công việc nặng nhọc, tầm thường hoặc đơn điệu trong một khoảng thời gian dài

He spent years drudging away in a windowless office.

Danh từkẻ làm thuê cực nhọc

Một người làm những công việc nặng nhọc, thấp kém hoặc lặp đi lặp lại, thường với mức lương thấp hoặc trong điều kiện áp bức

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi