D
Dicread
HomeDictionaryPplay

play

chơi / chơi / đóng vai / phát / chơi / chơi khăm / vở kịch / việc vui chơi / độ rơ / nước đi
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: playsQuá khứ: playedPhân từ 2: playedV-ing: playing

Tplay là mt từ đa nghĩa vi phm vi sdng cc krng, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch đơn thun là "chơi". Đim mu cht là cn phân bit gia hot động gii trí tdo và các hot động có quy tc hoc mc đích cthể. Skhác bit vngcnh sdng Khi nói vtrem hoc thú cưng, play mang nghĩa là vui chơi tdo, không theo quy tc (ví dụ: children playing in the park). Tuy nhiên, khi đi kèm vi mt môn ththao hoc trò chơi có lut lệ, nó mang nghĩa là tham gia thi đấu (ví dụ: play football, play chess). Mt đim quan trng là sphân bit gia play và do trong ththao. Người hc thường nhm ln hai tnày. Quy tc chung là dùng play cho các môn ththao có bóng hoc mang tính đối kháng/cnh tranh, trong khi do được dùng cho các hot động cá nhân hoc võ thut (ví dụ: play tennis nhưng do yoga, do karate). Các sc thái ý nghĩa đặc bit Trong lĩnh vc nghthut, play không chlà hành động mà còn là danh tchmt "vkch". Khi dùng làm động ttrong âm nhc, nó có nghĩa là biu din nhc cụ. Cn lưu ý cm tplay a part hoc play a role, lúc này không còn nghĩa là "chơi" mà là "đóng vai" hoc "đóng mt vai trò" trong mt tình hung nào đó. Trong kthut, play mang mt nghĩa hoàn toàn khác là "độ rơ" (khong hcho phép mt bphn chuyn động). Đây là mt thut ngchuyên môn mà người hc không nên nhm vi nghĩa gii trí thông thường. Lưu ý vcm tvà thành ng play a trick on someone: không phi là chơi cùng ai đó mà là "chơi khăm" hoc la ai đó để làm trò đùa. play it safe: mt thành ngcó nghĩa là chn gii pháp an toàn, tránh ri ro. fair play: tinh thn chơi đẹp, công bng trong thi đấu.

Ý nghĩa

Nội động từchơi
[[]][play]

Tham gia vào một hoạt động để giải trí và thư giãn thay vì vì mục đích nghiêm túc hoặc thực tế

Lũ trẻ đã chơi trong vườn suốt cả buổi chiều.

Ngoại động từchơi
[~ something][~ a game][~ a sport]

Biểu diễn một nhạc cụ hoặc một bản nhạc

"We play tennis every Saturday morning."

Anh ấy chơi đàn piano rất hay.

Ngoại động từđóng vai
[~ a musical instrument][~ a piece of music]

Diễn một nhân vật cụ thể trong một tác phẩm sân khấu hoặc phim

"She can play the piano beautifully."

Cô ấy đã đóng vai chính trong vở kịch của trường.

Ngoại động từphát
[~ a role][~ a part]

Khiến cho một bản ghi âm được nghe thấy hoặc một video được nhìn thấy

"He was chosen to play the lead role in the school play."

Bạn có thể phát lại bài hát đó không?

Ngoại động từchơi
[~ a recording][~ a video]

Tham gia vào một trò chơi hoặc môn thể thao có tính cạnh tranh

"Can you play that song again?"

Chúng tôi chơi quần vợt vào mỗi sáng thứ Bảy.

Ngoại động từchơi khăm
[~ a part in something][~ a role in something]

Lừa dối ai đó như một trò đùa hoặc để giải trí

"Diet plays a crucial role in maintaining overall health."

Anh trai tôi đã chơi khăm tôi.

Danh từvở kịch

Một tác phẩm kịch được dự định để biểu diễn trên sân khấu bởi các diễn viên

"The kittens spent the whole morning in play."

Nhà hát địa phương đang dàn dựng một vở kịch mới của Shakespeare.

Danh từviệc vui chơi

Hoạt động tham gia vào các trò chơi hoặc giải trí để tìm kiếm niềm vui

"The local theater group is performing a new play by Shaw."

Những chú mèo con đã dành cả buổi sáng để vui chơi.

Danh từđộ rơ

Sự chuyển động của một bộ phận trong một cơ chế cho phép một khoảng tự do chuyển động nhỏ

"There is too much play in the steering wheel of this old car."

Vô lăng của chiếc xe cũ này bị rơ quá nhiều.

nước đi

Một động tác hoặc chiến thuật cụ thể được sử dụng trong một môn thể thao hoặc trò chơi

Tiền vệ đã thực hiện một nước đi hoàn hảo để ghi điểm chạm bóng.

Ví dụ

The toddlers play quietly in the nursery.

Những đứa trẻ chập chững chơi lặng lẽ trong phòng trẻ.

She learned to play the violin at a young age.

Cô ấy đã học chơi đàn vi-ô-lông từ khi còn nhỏ.

He will play the villain in the upcoming movie.

Anh ấy sẽ đóng vai kẻ phản diện trong bộ phim sắp tới.

Please play the recording of the interview.

Vui lòng phát bản ghi âm cuộc phỏng vấn.

They play basketball at the local community center.

Họ chơi bóng rổ tại trung tâm cộng đồng địa phương.

The students played a trick on their teacher.

Các học sinh đã chơi khăm giáo viên của mình.

The company is staging a modern play about war.

Công ty đang dàn dựng một vở kịch hiện đại về chiến tranh.

The children are exhausted after a long day of play.

Lũ trẻ kiệt sức sau một ngày dài vui chơi.

The loose bolt creates too much play in the hinge.

Chiếc bu lông lỏng tạo ra quá nhiều độ rơ ở bản lề.

The coach designed a clever play to beat the defense.

Huấn luyện viên đã thiết kế một nước đi khôn ngoan để đánh bại hàng phòng ngự.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error