D
Dicread
HomeDictionaryFfruitless

fruitless

vô ích / không ra quả
Tính từ

fruitless mang sc thái biu đạt stht vng khi mt nlc, hành động hoc kế hoch không mang li kết qunhư mong đợi. Tnày không chỉ đơn thun là "không thành công" mà còn nhn mnh vào svô ích, lãng phí thi gian và công sc mà không thu được bt kli ích hay thành qunào. Phân bit vi các ttương đồng Trong tiếng Anh, có mt stdgây nhm ln vi fruitless mà người hc cn lưu ý: useless: Thường dùng để chmt vt dng không còn giá trsdng hoc mt người không có năng lc. Trong khi đó, fruitless tp trung vào kết quca mt quá trình nlc. futile: Mang sc thái nng nhơn, ám chmt hành động hoàn toàn vô vng, ngay từ đầu đã biết là không ththành công (ví dụ: cgng ngăn chn mt thm ha đã xy ra). unproductive: Thường dùng trong bi cnh công vic hoc kinh tế, chsthiếu hiu quhoc không to ra nhiu giá trị, nhưng không nht thiết là hoàn toàn tht bi như fruitless. Cách dùng và lưu ý Tnày thường được dùng làm tính tbnghĩa cho các danh tnhư search (cuc tìm kiếm), effort (nlc), attempt (scgng) hoc negotiations (cuc đàm phán). Đúng: a fruitless search (mt cuc tìm kiếm vô vng/không có kết quả). Sai: Không nên dùng fruitless để mô tmt đồ vt bhng (trong trường hp này hãy dùng useless). Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn các tnhư "vô ích", "không đem li kết quả" hoc "vô vng" để đảm bo stnhiên.

Ý nghĩa

Tính từvô ích

Không mang lại kết quả hoặc không đạt được thành công

"Their attempts to find a solution proved fruitless."

Những nỗ lực tìm kiếm giải pháp của họ đã chứng minh là vô ích.

Tính từkhông ra quả

Không có khả năng ra quả hoặc sinh sản

"The old apple tree had become fruitless after the frost."

Cây táo già đã không còn ra quả sau đợt sương giá.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error