D
Dicread
HomeDictionaryPpeon

peon

kẻ làm thuê hèn mọn / tá điền
Danh từ
Số nhiều: peons

peon mang sc thái biu cm tiêu cc, dùng để chnhng ngườitng lp thp nht trong hthng phân cp xã hi hoc tchc. Tnày không chỉ đơn thun mô tmt công vic lương thp, mà còn nhn mnh sthiếu quyn lc, sphc tùng tuyt đối và cm giác bcoi thường. Khi sdng peon trong môi trường công shin đại, nó thường mang tính ma mai hoc ttrào để chnhng nhân viên cp thp, không có tiếng nói và phi làm nhng vic vt vãnh.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, peon có hai hướng nghĩa chính tùy thuc vào khu vc và lch sử:

Trong bi cnh lch svà địa lý (đặc bit là MLatinh), peon dùng để chnhng tá đin bràng buc bi nnn, mt hình thc lao động cưỡng bc hoc bán cưỡng bc. Trong trường hp này, tnày mô tmt thc trng xã hi khc nghit.
Trong bi cnh đời thường hoc công vic, peon được dùng như mt tlóng để chklàm thuê hèn mn. Ví dụ, mt người có thnói I'm just a peon in this company (Tôi chlà mt klàm thuê hèn mn trong công ty này) để thhin sthp kém về địa vị.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit peon vi các tnhư employee (nhân viên) hay worker (công nhân). Trong khi employee và worker là nhng thut ngtrung tính, mô tnghnghip, thì peon li tp trung vào địa vxã hi thp kém và sự áp bc.

employee: Mt thut ngchuyên nghip, trung tính.
peon: Mang hàm ý coi thường hoc tti vvthế.

Mt sai lm phbiến là sdng peon trong các văn bn hành chính hoc giao tiếp trang trng. Vì đây là tcó sc thái biu cm mnh và mang tính mit thị, vic dùng nó để gi mt đồng nghip hoc cp dưới có thbcoi là xúc phm nghiêm trng. Thay vào đó, hãy sdng các cm tnhư entry-level employee (nhân viên mi vào nghề) hoc junior staff (nhân viên cp thp) để gislch sự.

Ý nghĩa

Danh từkẻ làm thuê hèn mọn

Một người có địa vị xã hội thấp, làm những công việc tầm thường, không đòi hỏi kỹ năng với mức lương thấp

He spent years as a corporate peon before finally getting a promotion to manager.

Anh ấy đã dành nhiều năm làm một kẻ làm thuê hèn mọn trong công ty trước khi cuối cùng được thăng chức lên quản lý.

Danh từtá điền

Một người lao động ở Mỹ Latinh, đặc biệt là người bị ràng buộc bởi nợ nần với chủ đất

The estate was worked by dozens of peons who could never pay off their debts.

Điền trang này được canh tác bởi hàng chục tá điền, những người không bao giờ có thể trả hết nợ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error