D
Dicread
HomeDictionarySsolace

solace

sự an ủi / an ủi
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: solacedPhân từ 2: solacedV-ing: solacing

solace mang sc thái nhnhàng và sâu lng hơn so vi các tnhư comfort hay consolation. Trong khi comfort thường chsani chung hoc sthoi mái vvt cht, solace nhn mnh vào vic tìm thy sbình yên, xoa du tâm hn trong nhng tình hung đau bun tt cùng, mt mát hoc cô độc. Skhác bit vngnghĩa Tnày thường được dùng trong các ngcnh trang trng hoc văn chương. Khi mt người tìm kiếm solace, hkhông chmun được ani bng li nói, mà thường là tìm đến mt ngun ani cthể để vượt qua ni đau, chng hn như nim tin tôn giáo, âm nhc, thiên nhiên hoc shin din ca mt người thân thiết. Ví dụ: find solace in music (tìm thy sani trong âm nhc) gi lên mt quá trình tcha lành ni tâm, thay vì chlà sani nht thi. Lưu ý vcách sdng solace có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ, nhưng phbiến hơndng danh từ. Khi dùng làm động từ, nó mang nghĩa chủ động xoa du ni đau ca người khác. Không nên dùng solace cho nhng khó khăn nhnht trong cuc sng hàng ngày (ví dụ: không dùng khi ai đó bun vì mt mt chiếc bút). Sdng khi nói vnhng biến cln như sra đi ca người thân hoc ni đau chia ly. SHORT_MEANINGS|sani|nim ani|ani|xoa du

Ý nghĩa

Danh từsự an ủi

Sự an ủi hoặc niềm an ủi trong thời gian gặp khó khăn hoặc đau buồn tột cùng

"She found solace in the company of her old friends after the tragedy."

Anh ấy tìm thấy sự an ủi khi ở bên những người bạn cũ sau thảm kịch.

Ngoại động từan ủi
[~ someone]

Mang lại sự an ủi hoặc niềm an ủi cho một người đang đau buồn hoặc chịu đựng khổ sở

"He tried to solace his sister after she lost her job."

Âm nhạc đã giúp an ủi cô ấy trong suốt thời gian dài bị cô lập.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error