D
Dicread
HomeDictionaryAaged

aged

già / có tuổi là / ủ / làm già đi / già đi

/eɪdʒd/

Tính từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: agedPhân từ 2: agedV-ing: agingSo sánh hơn: more agedSo sánh nhất: most aged

Khi dùng để mô tcon người, tnày thường mang sc thái vsmong manh hoc stôn nghiêm, thiên vtông ging trang trng hoc mang tính chuyên môn y tế hơn so vi told. Nó gi lên trng thái đanggiai đon cui ca cuc đời thay vì chỉ đơn thun nói vcon stui tác. Trong bi cnhm thc, thut ngnày li trthành mt đặc đim tích cc. Nó ám chmt quá trìnhchín có kim soát và chủ đích nhm nâng cao cht lượng, trái ngược hoàn toàn vi sphân hy tnhiên gn lin vi quá trình lão hóacác sinh vt sinh hc.

Ý nghĩa

Tính từgià

Đã sống trong một thời gian dài; cao tuổi

"The aged man sat quietly on the park bench."

Cụ già ngồi lặng lẽ trên ghế băng trong công viên.

Tính từcó tuổi là

Ở một độ tuổi cụ thể

"A boy aged ten was found wandering the streets."

Một cậu bé khoảng mười tuổi được tìm thấy khi đang lang thang trên phố.

Tính từ

Được để yên trong một khoảng thời gian để phát triển hương vị

"This is a finely aged cheddar from Vermont."

Đây là loại phô mai cheddar ủ kỹ từ Vermont.

Ngoại động từlàm già đi
[~ someone][~ something]

Khiến ai đó hoặc cái gì đó trông già hơn

"The stress of the job has aged him prematurely."

Áp lực công việc đã khiến anh ấy già đi trước tuổi.

Nội động từgià đi

Trở nên già hơn; chín muồi về hương vị theo thời gian

"Like a fine wine, she aged gracefully over the decades."

Giống như một loại rượu vang hảo hạng, bà ấy đã già đi một cách quý phái qua nhiều thập kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error