D
Dicread
HomeDictionarySsalvage

salvage

cứu hộ / cứu vãn / việc cứu hộ / vật cứu hồi
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: salvagedPhân từ 2: salvagedV-ing: salvaging

salvage mang hàm ý cu ly nhng gì còn giá trtmt tình hung ti thoc mt thm ha. Đim mu cht ca tnày là sự "thu hi" hoc "tn dng" nhng mnh vỡ, phn còn sót li để tránh smt mát hoàn toàn.

Ý nghĩa

Ngoại động từcứu hộ
[~ something]

Giải cứu tài sản hoặc vật liệu từ một vụ đắm tàu, hỏa hoạn hoặc thảm họa để có thể tái sử dụng

"The crew managed to salvage several valuable paintings from the burning museum."

Phi hành đoàn đã cố gắng cứu hộ được một vài bức tranh quý giá từ bảo tàng đang cháy.

Ngoại động từcứu vãn
[~ something]

Cứu một tình huống hoặc một mối quan hệ khỏi sự thất bại hoặc đổ vỡ hoàn toàn

"They tried to salvage their marriage by attending counseling sessions."

Họ đã cố gắng cứu vãn cuộc hôn nhân của mình bằng cách tham gia các buổi tư vấn tâm lý.

Danh từviệc cứu hộ

Hành động giải cứu một con tàu hoặc hàng hóa của nó từ một vụ đắm tàu

"The company specializes in deep-sea salvage operations."

Công ty chuyên về các hoạt động cứu hộ dưới biển sâu.

Danh từvật cứu hồi

Tài sản hoặc vật liệu được thu hồi và cứu thoát từ một thảm họa

"The salvage from the demolished building was sold for scrap metal."

Những vật liệu thu hồi từ tòa nhà bị phá dỡ đã được bán làm phế liệu kim loại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error