D
Dicread
HomeDictionaryDdistressing

distressing

đau lòng / đáng lo ngại
Tính từ
So sánh hơn: more distressingSo sánh nhất: most distressing

distressing được sdng để mô tnhng tình hung, skin hoc cm xúc gây ra mt schn động mnh vmt tâm lý, khiến người ta cm thy đau lòng hoc cc klo lng. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia ni bun sâu sc và trng thái căng thng, bt an. Nó không chỉ đơn thun là sad (bun) mà mang sc thái nng nhơn, thường gn lin vi nhng svic gây sc hoc khó chp nhn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln distressing vi mt stkhác có nghĩa tương ttrong tiếng Vit:

upsetting: Tnày phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày, dùng cho nhng điu gây khó chu hoc làm hng tâm trng (ví dụ: mt cuc tranh cãi nhỏ). Trong khi đó, distressing mang tính nghiêm trng hơn, thường dùng cho nhng bi kch hoc khng hong ln.
depressing: Tp trung vào cm giác tuyt vng, u ut và kéo dài (trm cm). Ngược li, distressing nhn mnh vào phnng tc thi trước mt svic gây đau lòng hoc đáng lo ngi.
alarming: Thiên vshong sdo mt mi nguy him sp xy ra. distressing thiên vni đau và sxót xa nhiu hơn.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà distressing có thdch là "đau lòng" hoc "đáng lo ngi". Khi nói vnhng mt mát cá nhân hoc bi kch nhân đạo, hãy dùngau lòng". Khi nói vnhng tình trng xã hi ti thoc du hiu khng hong, hãy dùng "đáng lo ngi".

Ví dvsự đau lòng: The images of the war were deeply distressing (Nhng hìnhnh vchiến tranh thc sgây đau lòng).
Ví dvsự đáng lo ngi: The rise in unemployment is a distressing trend (Sgia tăng tltht nghip là mt xu hướng đáng lo ngi).

Vmt ngpháp, distressing là mt tính tdùng để mô tả đặc đim ca svt, svic gây ra cm xúc (tính cht chủ động). Để mô tcm xúc ca con người khi btác động, bn phi sdng tính từ đuôi -ed là distressed (cm thy đau lòng/lo lng).

Ý nghĩa

Tính từđau lòng

Gây ra sự lo lắng, nỗi buồn hoặc nỗi đau lớn

The news of the accident was deeply distressing to the entire family.

Tin tức về vụ tai nạn đã khiến cả gia đình vô cùng đau lòng.

Tính từđáng lo ngại

Cực kỳ khó chịu hoặc đáng báo động theo cách gây ra sự khủng hoảng về mặt cảm xúc

It is distressing to see so many people living in absolute poverty.

Thật đáng lo ngại khi thấy quá nhiều người sống trong cảnh nghèo khổ tuyệt đối.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error