D
Dicread
HomeDictionaryDderelict

derelict

bị bỏ hoang / lơ là / người vô gia cư / nhà hoang
Tính từDanh từ

derelict mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, nhn mnh vào ssuy tàn, đổ nát hoc sthiếu trách nhim nghiêm trng. Khi dùng để mô tvt cht như tòa nhà hay tàu thuyn, nó không chỉ đơn thun là "trng" mà là "bbhoang" đến mc hư hng, xung cp trm trng. Khi dùng cho con người, nó ám chtrng thái tuyt vng, không nơi nương ta hoc stht bi trong vic thc hin nghĩa vụ.

Ý nghĩa

Tính từbị bỏ hoang

Ở trong tình trạng rất tồi tệ do không được sử dụng và bị bỏ bê

The city is full of derelict warehouses and old factories.

Thành phố đầy những nhà kho bị bỏ hoang và những nhà máy cũ.

Tính từlơ là

Thiếu trách nhiệm trong nhiệm vụ hoặc không thực hiện một nghĩa vụ bắt buộc

The officer was found to be derelict in his duties during the emergency.

Viên sĩ quan bị phát hiện là đã lơ là nhiệm vụ trong suốt thời gian khẩn cấp.

Danh từngười vô gia cư

Một người không có nhà cửa, công việc hoặc tài sản

The shelter provides food and clothing for the derelict.

Nhà cứu trợ cung cấp thực phẩm và quần áo cho những người vô gia cư.

Danh từnhà hoang

Một tòa nhà hoặc mảnh đất đã bị bỏ rơi và rơi vào tình trạng đổ nát

The local council is planning to demolish the derelict building to make room for a park.

Hội đồng địa phương đang có kế hoạch phá dỡ tòa nhà hoang để nhường chỗ cho một công viên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error