D
Dicread
HomeDictionaryDderelict

derelict

bị bỏ hoang / lơ là / người vô gia cư / nhà hoang
Tính từDanh từ

Ý nghĩa

Tính từbị bỏ hoang
[[]][something]

Ở trong tình trạng rất tồi tệ do không được sử dụng và bị bỏ bê

"The city is full of derelict warehouses and old factories."

Thành phố đầy những nhà kho bị bỏ hoang và những nhà máy cũ.

Tính từlơ là
[[]][someone]

Thiếu trách nhiệm trong nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ của mình

"The officer was found to be derelict in his duties during the emergency."

Viên sĩ quan bị phát hiện là đã lơ là nhiệm vụ trong suốt thời gian khẩn cấp.

Danh từngười vô gia cư

Một người không có nhà cửa, công việc hoặc tài sản

"The shelter provides food and clothing for the derelict."

Nhà cứu trợ cung cấp thực phẩm và quần áo cho những người vô gia cư tại địa phương.

Danh từnhà hoang

Một tòa nhà hoặc mảnh đất đã bị bỏ rơi và rơi vào tình trạng đổ nát

"The local council is planning to demolish the derelict to make room for a park."

Khu phố rải rác những tòa nhà hoang thu hút các nghệ sĩ vẽ graffiti.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error