D
Dicread
HomeDictionaryCcrowded

crowded

đông đúc
Tính từ
So sánh hơn: more crowdedSo sánh nhất: most crowded

crowded được dùng để mô tmt không gian có quá nhiu người hoc vt, thường mang hàm ý tiêu cc vscht chi, gây khó chu hoc thiếu không gian để di chuyn thoi mái. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "đông đúc" hoc "cht ních".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit crowded vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác theo ngcnh:

crowded: Nhn mnh vào slượng người/vt quá đông trong mt din tích nht định, thường gây cm giác ngt ngt. Ví dụ: a crowded bus (mt chiếc xe buýt đông đúc).
packed: Mang mc độ mnh hơn crowded, din ttrng thái "cht ních", không còn mt chtrng nào. Ví dụ: The stadium was packed (Sân vn động cht ních người).
congested: Thường dùng cho giao thông hoc y tế (tc nghn), mô ttình trng bị đình trdo quá đông. Ví dụ: congested traffic (giao thông tc nghn).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic mô tả "đám đông" (danh từ) và "đông đúc" (tính từ). Hãy nhrng crowded là mt tính tdùng để mô tả đặc đim ca địa đim hoc không gian, không dùng để mô tbn thân nhóm người đó.

Sai: The people are crowded (Khi mun nói nhng người này đang ttp đông đúc).
✅ Đúng: The room is crowded (Căn phòng này đông đúc).

Nếu mun nói vmt nhóm người đông đảo, hãy sdng danh tcrowd hoc tính tnumerous. Ví dụ: A large crowd gathered (Mt đám đông ln đã ttp).

Vmt ngpháp, crowded đóng vai trò là tính từ, có thể đứng sau động tliên kết như be, seem, feel hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từđông đúc

Chứa một lượng lớn người hoặc vật, thường đến mức gây khó chịu

The subway was too crowded during rush hour.

Tàu điện ngầm quá đông đúc trong giờ cao điểm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error