D
Dicread
HomeDictionaryLlonely

lonely

cô đơn
Tính từ
So sánh hơn: lonelierSo sánh nhất: loneliest

lonely mô tmt trng thái cm xúc tiêu cc, nhn mnh vào ni bun và strng tri khi mt người cm thy thiếu vng skết ni, tình cm hoc sự đồng hành tngười khác. Điu quan trng cn lưu ý là lonely không đơn thun là vicmt mình vmt vt lý, mà là cm giác bcô lp vmt tinh thn. Mt người có thcm thy lonely ngay ckhi đangtrong mt đám đông nếu hkhông tìm thy sthu hiu hoc gn kết vi nhng người xung quanh.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia lonely và alone. Trong khi alone chỉ đơn thun là trng thái khách quan khi không có ai bên cnh (có thlà la chn chủ động và mang tính trung lp), thì lonely li mang sc thái chquan, biu thsự đau khvà khao khát được kết ni.

alone: Ở mt mình (trng thái vt lý). Ví dụ: "Tôi thích đọc sách mt mình" (I like reading alone).
lonely: Cô đơn (trng thái cm xúc). Ví dụ: "Tôi cm thy cô đơn dù có rt nhiu bn bè" (I feel lonely even though I have many friends).

Ngoài ra, cn phân bit vi solitary, tnày thường dùng để mô tmt li sng hoc thói quen tách bit, mang tính cht mô tả đặc đim hơn là biu đạt ni bun.

Lưu ý vngcnh sdng

lonely thường được dùng làm tính tbnghĩa cho chngữ để chcm xúc (I feel lonely) hoc dùng để mô tmt nơi chn ho lánh, vng vẻ, gi cm giác bun bã (a lonely road - mt con đường vng vẻ/hiu qunh).

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn từ "cô đơn", "lloi" hoc "hiu qunh" để đảm bo độ tnhiên. Tránh nhm ln vic dch mi trường hp lonely là "cô đơn" khi mô tcnh vt, vì lúc đó từ "hiu qunh" hoc "vng vẻ" sphù hp hơn.

Ý nghĩa

Tính từcô đơn

Cảm thấy buồn vì không có bạn bè hoặc không có ai bên cạnh

He felt lonely after moving to the new city.

Anh ấy cảm thấy cô đơn sau khi chuyển đến thành phố mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error