D
Dicread
HomeDictionaryBbusy

busy

bận rộn、nhộn nhịp、rối mắt
Tính từNgoại động từ
Số nhiều: nullQuá khứ: busiedPhân từ 2: busiedV-ing: busyingSo sánh hơn: busierSo sánh nhất: busiest

Tbusy gi lên cm giác vsbão hòa, khi mt người hoc mt không gian blp đầy đến mc ti đa. Khi dùng cho người, tnày ám chtrng thái bchoáng ngp hoc quá tp trung vào vic gì đó, thường mang theo mt chút áp lc vcăng thng hoc sthiếu thi gian để làm vic khác. Đây là thut ngtiêu chun để mô tmt lch trình dày đặc, ttrng thái làm vic hiu qucho đến shn lon hi hả. Khi mô tvthm mthgiác, thut ngnày mang nghĩa tiêu cc vsmt trt tự. Mt thiết kế busy thường thiếu đim nhn và to ra nhng nhiu lon vthgiác, khiến người xem cm thy ln xn hoc mt mi. Điu này khác vi mt thiết kế phc tp, vn có thlà ssp đặt có ý đồ và hài hòa.

Ý nghĩa

Tính từbận rộn

Có rất nhiều việc phải làm

"He is too busy to take a phone call."

Anh ấy quá bận để nghe điện thoại.

Tính từnhộn nhịp

Đầy hoạt động hoặc đông người

"The city center is always busy on Saturdays."

Trung tâm thành phố luôn nhộn nhịp vào các ngày thứ Bảy.

Tính từrối mắt

Có hoa văn phức tạp hoặc lộn xộn

"The wallpaper is far too busy for this small room."

Giấy dán tường này quá rối mắt đối với căn phòng nhỏ này.

Ngoại động từlàm cho bận rộn
[someone]

Khiến ai đó bận rộn với một nhiệm vụ nào đó

"She busied herself with the preparations for the party."

Cô ấy tự làm mình bận rộn với việc chuẩn bị cho bữa tiệc.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error