D
Dicread
HomeDictionaryDdermal

dermal

thuộc về da
Tính từ

dermal là mt thut ngchuyên môn y khoa dùng để chtt cnhng gì liên quan đến da, đặc bit là lp hbì. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vda" hoc "qua da" tùy vào ngcnh sdng. Đim quan trng cn lưu ý là dermal mang sc thái trang trng và kthut hơn nhiu so vi tskin (da) thông thường. Trong khi skin được dùng trong giao tiếp hàng ngày, dermal xut hin chyếu trong các báo cáo y tế, hướng dn sdng dược phm hoc nghiên cu sinh hc.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về da

Liên quan đến da hoặc các lớp của da

The patient received a dermal patch for pain management.

Bệnh nhân đã được sử dụng một miếng dán qua da để kiểm soát cơn đau.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error