D
Dicread
HomeDictionaryCcutaneous

cutaneous

thuộc về da
Tính từ

cutaneous là mt thut ngchuyên môn y khoa dùng để chnhng gì liên quan đến hocnh hưởng đến làn da. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vda" hoc "ngoài da". Đim quan trng cn lưu ý là cutaneous mang sc thái trang trng và kthut, thường xut hin trong các chn đoán y tế, báo cáo khoa hc hoc hướng dn sdng thuc, thay vì dùng trong giao tiếp hng ngày.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về da

Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến làn da

The patient suffered a cutaneous infection after the scrape.

Bệnh nhân bị nhiễm trùng da sau vết trầy xước.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error