D
Dicread
HomeDictionaryKkeratin

keratin

keratin
Danh từ

keratin là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và y khoa, dùng để chmt loi protein si bn vng, không hòa tan trong nước. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là hiu rng tnày không có ttương đương thông thường trong giao tiếp hàng ngày mà được sdng chyếu trong các văn bn khoa hc, chăm sóc sc khe hoc mphm. Đặc đim và ngcnh sdng Trong tiếng Anh, keratin thường xut hin khi tho lun vcu to ca cơ thsinh vt. Nó không chỉ đơn thun là mt thành phn hóa hc mà còn gn lin vi chc năng bo vệ. Khi bn đọc các nhãn sn phm chăm sóc tóc hoc móng tay (như "keratin treatment"), tnày ám chvic bsung protein để phc hi cu trúc bhư tn. Ví dụ: keratin-rich (giàu keratin) dùng để mô tcác mô như sng hoc móng. Ví dụ: keratinization (quá trình sng hóa) mô tvic tế bào biu bì biến đổi thành keratin. Lưu ý vthut ng Vì đây là mt thut ngkhoa hc quc tế, trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên là keratin hoc được gi là "protein sng". Người hc cn tránh nhm ln gia keratin (protein) vi keratinization (quá trình sinh hc). Khi dch sang tiếng Vit trong ngcnh thông thường, bn có thdùng cm từ "cht sng" để người đọc dhình dung hơn về đặc tính cng và bn ca loi protein này.

Ý nghĩa

Danh từkeratin

Một loại protein cấu trúc dạng sợi được tìm thấy trong biểu bì của động vật có vú và trong móng vuốt, móng guốc, sừng và lông của nhiều loài động vật khác nhau

"The outer layer of human skin is primarily composed of keratin."

Lớp ngoài cùng của da người chủ yếu được cấu tạo từ keratin.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error