D
Dicread
HomeDictionaryEepidermal

epidermal

thuộc biểu bì
Tính từ

epidermal là mt thut ngchuyên môn dùng để mô tnhng gì thuc vlp biu bì, tc là lp tế bào ngoài cùng ca da hoc bmt ca các sinh vt như thc vt và động vt. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc biu bì". Đim quan trng cn lưu ý là epidermal mang tính cht mô tả đặc đim hoc vtrí (tính từ), trong khi epidermis là danh tchchính lp biu bì đó.

Sphân bit vngcnh sdng

Trong y hc và sinh hc, epidermal được dùng để chcác hin tượng hoc cu trúc xy ra ngay ti bmt ngoài cùng. Ví dụ, khi nói vmt vết thương chỉ ảnh hưởng đến lp da trên cùng, người ta sdùng epidermal layer (lp biu bì). Cn phân bit rõ vi các thut ngsâu hơn như dermal (thuc hbì/trung bì), vn chlp da nm bên dưới lp biu bì.

Đúng: epidermal cells (các tế bào biu bì)
Sai: Sdng epidermal để chcác cơ quan ni tng hoc các lp mô sâu bên trong cơ thể.

Lưu ý vnhm ln thut ng

Người hc tiếng Anh dnhm ln gia epidermal và các tcó tin tepi- khác. Trong khi epidermal chgii hnlp vngoài cùng ca sinh vt, các tnhư epicenter (tâm chn) hay episode (tp phim/giai đon) có cu trúc tương tnhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit. Ngoài ra, trong tiếng Vit, khi dch epidermal, hãy đảm bo sdng cm từ "thuc biu bì" để giữ đúng sc thái chuyên môn, tránh dch chung chung là "thuc da" vì slàm mt đi tính chính xác vmt gii phu hc.

Vmt ngpháp, epidermal là mt tính tkhông thay đổi hình thái, luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết để mô tả đặc tính ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từthuộc biểu bì

Liên quan đến lớp ngoài cùng của da hoặc lớp ngoài của thực vật hoặc động vật

The epidermal layer protects the body from external bacteria.

Lớp biểu bì bảo vệ cơ thể khỏi các vi khuẩn bên ngoài.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error