D
Dicread
HomeDictionaryIintegument

integument

vỏ bọc tự nhiên / lớp bao bọc
Danh từ
Số nhiều: integuments

integument là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và gii phu hc, dùng để chlp bao phngoài cùng ca mt cơ thhoc mt cơ quan. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được nhc đến mà tnày có thể được dch là "vbc tnhiên" (đối vi ht, thc vt) hoc "lp bao bc" (đối vi động vt, côn trùng). Đim mu cht là integument không chỉ đơn thun là mt lp da, mà là mt hthng bo vtoàn din bao gm ccác cu trúc phtrnhư lông, vy hoc móng.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit integument vi skin (da). Trong khi skin là tthông dng để chbmt cơ thngười hoc động vt có vú, thì integument mang tính hc thut và bao quát hơn. Ví dụ, đối vi mt con chim, integument bao gm cda và lông vũ; đối vi mt ht cây, nó là lp vcng bo vphôi bên trong.

skin: Dùng trong giao tiếp hàng ngày, chlp biu bì.
integument: Dùng trong văn bn khoa hc, chtoàn bhthng bao phbo vệ.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là thut ngkthut, bn shiếm khi gp integument trong hi thoi thông thường. Nó thường xut hin trong các báo cáo nghiên cu sinh hc, sách giáo khoa y khoa hoc tài liu vthc vt hc. Khi dch sang tiếng Vit, hãy chn tngphù hp vi đối tượng sinh hc đang được mô tả để đảm bo tính chính xác vmt khoa hc.

Đúng: "The seed's integument protects the embryo" (Vbc ca ht bo vphôi).
Sai: Sdng integument khi mun nói vvic chăm sóc da mt hàng ngày (trong trường hp này phi dùng skin).

Đặc đim ngpháp

integument là mt danh từ đếm được. Trong các văn bn khoa hc, nó thường xut hindng số ít khi nói vkhái nim chung hoc snhiu khi đề cp đến nhiu loi lp bao bc khác nhau ca các loài khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từvỏ bọc tự nhiên

Lớp bao phủ hoặc lớp vỏ tự nhiên bên ngoài của một sinh vật, chẳng hạn như da của động vật có vú hoặc vỏ của hạt

The seed's integument protects the embryo from dehydration.

Vỏ bọc của hạt bảo vệ phôi khỏi bị mất nước.

Danh từlớp bao bọc

Một lớp bảo vệ hoặc vỏ bọc bao quanh một phần của cơ thể hoặc một vật thể

The biologist examined the integument of the insect to identify the species.

Nhà sinh vật học đã kiểm tra lớp bao bọc của côn trùng để xác định loài.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error