D
Dicread
HomeDictionaryGgland

gland

tuyến / vòng đệm làm kín
[C] Đếm được
Số nhiều: glands

Trong sinh hc, tnày gi lên khái nim vsự điu tiết ni bvà các tín hiu hóa hc vô hình. Nó được sdng gn như độc quyn trong các bi cnh y tế hoc khoa hc để mô tcác cơ quan chuyên bit ca hni tiết và hngoi tiết.

Trong kthut, thut ngnày chuyn sang mô tchc năng ngăn chn rò rỉ. Nó mô tmt giao din cơ khí cthnơi mt bphn chuyn động tiếp giáp vi mt vách cố định, tp trung vào lc căng và lc nén cn thiết để duy trì mt mi ni kín nước hoc kín khí.

Used for individual biological organs (the thyroid gland) or specific mechanical components (a stuffing gland).

Ý nghĩa

Danh từtuyến

Một cơ quan trong cơ thể tiết ra các chất hóa học cụ thể, chẳng hạn như hormone hoặc enzyme, để thực hiện một hoặc nhiều chức năng nhất định trong cơ thể

The pituitary gland is often referred to as the master gland because it controls many other endocrine glands.

Tuyến yên thường được gọi là tuyến chủ vì nó điều khiển nhiều tuyến nội tiết khác.

Danh từvòng đệm làm kín

Một bộ phận làm kín được sử dụng để ngăn rò rỉ xung quanh trục hoặc đường ống đi xuyên qua tường hoặc vỏ máy, thường bao gồm vật liệu đệm được nén chặt bằng một đai ốc

The technician tightened the stuffing gland to stop the water from leaking out of the pump casing.

Kỹ thuật viên đã siết chặt vòng đệm làm kín để ngăn nước rò rỉ ra khỏi vỏ bơm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error