D
Dicread
HomeDictionaryDdegenerate

degenerate

thoái hóa / biến chất / kẻ đồi bại
Nội động từTính từDanh từ
Quá khứ: degeneratedPhân từ 2: degeneratedV-ing: degenerating

degenerate mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô tmt quá trình đi xung tmt trng thái tt đẹp, cao quý hoc phc tp sang mt trng thái ti thơn, đơn gin hơn hoc suy đồi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa sinh hc, đạo đức hoc xã hi.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói về đạo đức hoc hành vi, degenerate ám chssuy đồi, biến cht, khi mt người hoc mt nhóm người không còn tuân theo các chun mc đạo đức thông thường. Trong trường hp này, nó thường mang tính phán xét gay gt.

Trong lĩnh vc y sinh, tnày được dùng để chsthoái hóa ca các tế bào hoc cơ quan (ví dụ: bnh thoái hóa thn kinh), nơi các chc năng bình thường bmt đi theo thi gian.

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia degenerate và deteriorate. Trong khi deteriorate chỉ đơn thun là strnên ti thơn vcht lượng hoc tình trng (như thi tiết xu đi), thì degenerate nhn mnh vào vic mt đi nhng đặc tính quý giá hoc rơi xung mt cp độ thp kém hơn vbn cht.

Dùng degenerate cho thi tiết: The weather degenerated (Sai)
Dùng deteriorate cho thi tiết: The weather deteriorated (Đúng)
Dùng degenerate cho hành vi: The discussion degenerated into a shouting match (Cuc tho lun đã biến cht thành mt cuc cãi vã om sòm)

Lưu ý vtloi

Tnày có thể đóng vai trò là mt động từ (biến cht, thoái hóa) hoc mt tính từ (suy đồi, thoái hóa). Khi là danh từ, nó dùng để chmt người bcoi là đồi bi hoc hư hng vmt đạo đức.

Ý nghĩa

Nội động từthoái hóa
[~][~ into something]

Suy giảm hoặc trở nên tồi tệ hơn về mặt thể chất, tinh thần hoặc đạo đức từ một trạng thái cao hơn xuống trạng thái thấp hơn

The political debate quickly began to degenerate into a shouting match.

Cuộc tranh luận chính trị nhanh chóng bắt đầu thoái hóa thành một cuộc cãi vã om sòm.

Tính từbiến chất

Bị mất đi các đặc tính về thể chất, đạo đức hoặc trí tuệ vốn được coi là bình thường hoặc mong muốn

The critics described the avant-garde play as a degenerate piece of theater.

Các nhà phê bình mô tả vở kịch tiên phong là một tác phẩm sân khấu biến chất.

Danh từkẻ đồi bại

Một người đã mất đi các phẩm chất đạo đức hoặc trí tuệ và bị coi là hư hỏng hoặc đồi bại

He was viewed as a degenerate by the conservative members of the community.

Anh ta bị các thành viên bảo thủ trong cộng đồng nhìn nhận như một kẻ đồi bại.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error