D
Dicread
HomeDictionaryDdepravity

depravity

sự đồi bại / hành vi đồi bại
Danh từ

depravity mô tmt trng thái suy đồi nghiêm trng vmt đạo đức, thường gn lin vi sự độc ác, vô liêm shoc stha hóa hoàn toàn vnhân cách. Tnày mang sc thái cc ktiêu cc và nng nề, không chỉ đơn thun là mt sai lm hay li lm nhỏ, mà là sbăng hoi sâu sc trong tâm hn hoc hành vi. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi các ttương tự, depravity nhn mnh vào bn cht độc ác và ssuy đồi có hthng. Trong khi corruption thường được dùng để chstham nhũng trong chính trhoc shư hng ca vt cht, thì depravity tp trung vào ssuy đồi về đạo đức cá nhân hoc xã hi. So vi wickedness (sự độc ác), depravity gi lên cm giác vmt ssa ngã, mt trng thái btha hóa khiến con người mt đi nhng tiêu chun đạo đức cơ bn nht. corruption: thiên vstha hóa quyn lc hoc hư hng vt lý. depravity: thiên vsự đồi bi, suy đồi về đạo đức và nhân tính. Lưu ý khi sdng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "sự đồi bi", "ssuy đồi" hoc "stha hóa". Hãy cn trng vì đây là mt tcó cường độ mnh, thường được dùng trong các văn bn pháp lut, tôn giáo, phê bình đạo đức hoc văn hc để mô tnhng ti ác ghê ttrưng hoc li sng trái vi luân thường đạo lý mt cách cc đoan. Ví dụ đúng: The depravity of the crime (Sự đồi bi ca ti ác này) - dùng để nhn mnh mc độ tàn nhn và vô nhân tính. Ví dsai: Dùng depravity để nói vmt người nói di nhhoc mt hành động thiếu lch sự; trong trường hp này, hãy dùng các tnhhơn như dishonesty hoc rudeness.

Ý nghĩa

Danh từsự đồi bại

Trạng thái bị suy đồi về đạo đức hoặc độc ác

"The depths of his depravity were revealed during the trial."

Những mức độ đồi bại của anh ta đã bị tiết lộ trong suốt phiên tòa.

Danh từhành vi đồi bại

Một hành động cụ thể của sự suy đồi đạo đức hoặc một hành vi độc ác

"The public was shocked by the sheer depravity of the crime."

Công chúng đã bị sốc trước sự đồi bại tột cùng của tội ác này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error