D
Dicread
HomeDictionaryDdebasement

debasement

sự làm giảm giá trị / sự hạ thấp nhân phẩm
Danh từ
Số nhiều: debasements

debasement mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô tmt quá trình làm suy gim cht lượng hoc giá trvn có ca mt đối tượng. Tùy vào ngcnh, tnày được chia thành hai hướng tiếp cn chính: vt cht và tinh thn. Trong lĩnh vc kinh tế hoc luyn kim, nó ám chvic pha trn các kim loi rtin vào kim loi quý để làm gim độ tinh khiết, từ đó làm gim giá trthc tế ca đồng tin. Trong khi đó, ở khía cnh đạo đức hoc xã hi, nó mô tsxói mòn vphm giá, khiến mt người hoc mt tchc trnên thp kém hơn vmt tư cách.

Phân bit sc thái vi các ttương đương

Người hc cn phân bit debasement vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

devaluation: Thường được dùng trong kinh tế hc hin đại để chvic gim giá trị đồng tin mt cách chính thc thông qua chính sách tin tệ (phá giá), trong khi debasement nhn mnh vào vic làm gim cht lượng vt lý ca đồng tin (như gim hàm lượng vàng/bc).
degradation: Có nghĩa rng hơn, thường dùng cho ssuy thoái ca môi trường hoc sxung cp ca vt liu theo thi gian. debasement mang tính chủ động hoc có mc đích xu hơn, đặc bit là khi nói vnhân phm.
humiliation: Tp trung vào cm giác xu hổ, nhc nhã ca mt cá nhân trong mt tình hung cthể, còn debasement nhn mnh vào ssuy gim bn vng vvthế hoc giá trị đạo đức ca con người.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng debasement cho nhng sst gim giá trthông thường (như giá nhà đất gim). Hãy nhrng debasement luôn đi kèm vi stn hi vcht lượng hoc stha hóa về đạo đức.

Sai: The debasement of house prices in the city. (Giá nhà gim không phi là slàm gim giá trvcht lượng hay phm giá).
✅ Đúng: The debasement of the currency led to hyperinflation. (Vic làm gim giá trca tin đúc đã dn đến lm phát phi mã).
✅ Đúng: The prisoners suffered a systematic debasement of their human dignity. (Nhng người tù đã phi chu đựng mt shthp nhân phm có hthng).

Vmt ngpháp, debasement là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp cthca ssuy gim giá trị.

Ý nghĩa

Danh từsự làm giảm giá trị

Hành động làm giảm chất lượng, giá trị hoặc độ tinh khiết của một thứ gì đó, đặc biệt là tiền tệ hoặc kim loại quý

The debasement of the coinage led to severe inflation across the empire.

Việc làm giảm giá trị của tiền đúc đã dẫn đến lạm phát nghiêm trọng trên khắp đế chế.

Danh từsự hạ thấp nhân phẩm

Hành động làm suy giảm tư cách đạo đức, phẩm giá hoặc địa vị của một người hoặc một tổ chức

The prisoner described the psychological debasement he suffered during his captivity.

Người tù đã mô tả sự hạ thấp nhân phẩm về mặt tâm lý mà ông phải chịu đựng trong thời gian bị giam cầm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error