D
Dicread
HomeDictionaryDdevaluation

devaluation

sự phá giá / sự hạ thấp giá trị
Danh từ
Số nhiều: devaluations

devaluation mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là thut ngkinh tế chuyên sâu và hai là mt khái nim tâm lý-xã hi. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là skhác bit gia vic gim giá trvt cht (tin tệ) và gim giá trtinh thn (vthế, tm quan trng).

Ý nghĩa

Danh từsự phá giá

Việc giảm giá trị chính thức của đồng tiền một quốc gia so với các đồng tiền khác hoặc so với tiêu chuẩn vàng

The government announced a sudden devaluation of the peso to boost exports.

Chính phủ đã thông báo một đợt phá giá đột ngột đồng peso để thúc đẩy xuất khẩu.

Danh từsự hạ thấp giá trị

Quá trình làm giảm tầm quan trọng, giá trị hoặc vị thế được nhìn nhận của một ai đó hoặc một điều gì đó

The constant criticism led to a gradual devaluation of her contributions to the project.

Những lời chỉ trích liên tục đã dẫn đến sự hạ thấp dần giá trị những đóng góp của cô ấy cho dự án.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error