D
Dicread
HomeDictionaryFflashlight

flashlight

đèn pin
Danh từ
Số nhiều: flashlights

Ý nghĩa

Danh từđèn pin

Một nguồn sáng nhỏ, cầm tay, chạy bằng điện

"He used a flashlight to find his keys in the dark."

Anh ấy đã dùng một chiếc đèn pin để tìm chìa khóa trong bóng tối.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error