flashlight
đèn pin
Danh từ
Số nhiều: flashlights
Ý nghĩa
Danh từđèn pin
Một nguồn sáng nhỏ, cầm tay, chạy bằng điện
"He used a flashlight to find his keys in the dark."
Anh ấy đã dùng một chiếc đèn pin để tìm chìa khóa trong bóng tối.
Một nguồn sáng nhỏ, cầm tay, chạy bằng điện
"He used a flashlight to find his keys in the dark."
Anh ấy đã dùng một chiếc đèn pin để tìm chìa khóa trong bóng tối.