D
Dicread
HomeDictionaryCcoal

coal

than đá / nạp than

/kɔʊl/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: coalsQuá khứ: coaledPhân từ 2: coaledV-ing: coalingSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

coal chyếu được dùng để chloi nhiên liu hóa thch tnhiên (than đá) được khai thác tlòng đất. Trong tiếng Vit, từ "than" có phm vi nghĩa rng hơn, bao gm cthan ci (wood charcoal) và than hot tính (activated carbon). Do đó, khi dch coal sang tiếng Vit, cn xác định rõ đây là "than đá" để tránh nhm ln vi các loi than được to ra tquá trình đốt ghoc xlý hóa hc.

Sphân bit gia các loi than

Người hc cn lưu ý skhác bit gia coal và charcoal. Trong khi coal là tài nguyên khoáng sn tnhiên, charcoal là sn phm nhân to tvic nung gtrong điu kin thiếu oxy. Vic sdng sai hai tnày có thgây hiu lm nghiêm trng trong các văn bn kthut hoc môi trường.

Đúng: coal power plant (nhà máy đin than đá)
Sai: charcoal power plant (nhà máy đin than ci)

Cách dùng vi vai trò động t

Khi đóng vai trò là mt động từ, coal mang nghĩa là "np than" cho các thiết bnhư tàu ha hơi nước hoc tàu thy cũ. Đây là mt cách dùng mang tính lch svà hin nay ít phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày, nhưng vn xut hin trong các tác phm văn hc hoc tài liu lch svthi kCách mng Công nghip.

Ví dụ: The ship stopped at the port to coal (Con tàu dng li ti cng để np than).

Lưu ý vngpháp

coal thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vvt cht hoc nhiên liu nói chung. Tuy nhiên, trong mt sngcnh chuyên ngành địa cht, nó có thể được dùngdng snhiu để chcác loi than khác nhau (như than bùn, than anthracit).

Uncountable when referring to the mineral substance in bulk (e.g., a pile of coal). Countable when referring to individual pieces or lumps of the material (e.g., a few glowing coals in the fireplace).

Ý nghĩa

Danh từthan đá

Một loại đá trầm tích màu đen hoặc nâu đen dễ cháy, thành phần chính là vật chất thực vật đã bị carbon hóa, được sử dụng làm nhiên liệu

The old steam engine was powered by coal.

Động cơ hơi nước cũ được chạy bằng than đá.

Ngoại động từnạp than
[to supply something with ~]

Cung cấp than cho một thứ gì đó để làm nhiên liệu

They spent the afternoon coaling the ship for the long voyage.

Họ đã dành cả buổi chiều để nạp than cho con tàu cho chuyến hải trình dài.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error