D
Dicread
HomeDictionaryBblackness

blackness

màu đen / bóng tối / sự u ám
Danh từ

blackness không chỉ đơn thun mô tmt màu sc mà thường mang hàm ý vcường độ và cm xúc. Khi dùng để chmàu sc, nó nhn mnh sthun khiết, đậm đặc hoc sâu thm ca màu đen, to ra cm giác vmt không gian không có khhay ánh sáng len li. Trong khi đó, khi mô tbóng ti, blackness gi lên sbao trùm tuyt đối, khiến người ta cm thy bcô lp hoc mt phương hướng, khác vi darkness vn có thchlà sthiếu sáng tương đối.

Sc thái biu cm và nghĩa bóng

Trong văn chương và giao tiếp biu cm, blackness thường được dùng làmn dcho nhng trng thái tâm lý tiêu cc cc đoan. Nó không chlà ni bun thông thường mà là su ám, tuyt vng đến mc không còn nhìn thy hy vng. Vic sdng tnày giúp nhn mnh mc độ nng nca ni đau hoc sbi quan.

Ví dvmàu sc: The blackness of the ink (Sc đen ca mc) nhn mnh độ đậm đặc.
Ví dvbóng ti: Staring into the blackness of the cave (Nhìn vào bóng ti ca hang động) gi sự đáng sợ, sâu thm.
Ví dvsu ám: The blackness of her grief (Su ám ca ni đau trong cô) thhin stuyt vng tt cùng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit blackness vi darkness. Mc dù chai đều có thdch là "bóng ti", nhưng darkness là mt thut ngchung cho bt ktrng thái thiếu ánh sáng nào (ví dụ: bui chp chong ti). Ngược li, blackness nhn mnh vào màu sc đen đặc và svng mt hoàn toàn ca ánh sáng.

Ngoài ra, cn lưu ý tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit trong các ngcnh tâm lý; không nên chdch là "màu đen" mt cách máy móc mà nên dùng "su ám" hoc "ni tuyt vng" để truyn ti đúng sc thái biu cm ca ttrong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từmàu đen

Trạng thái hoặc đặc tính có màu đen

The deep blackness of the midnight sky was unsettling.

Sắc đen sâu thẳm của bầu trời nửa đêm thật đáng lo ngại.

Danh từbóng tối

Sự thiếu hụt hoàn toàn ánh sáng hoặc trạng thái tối đen hoàn toàn

He felt a sudden blackness descend upon him as he fainted.

Anh ấy cảm thấy một sự tối sầm đột ngột bao trùm khi bị ngất xỉu.

Danh từsự u ám

Trạng thái cực kỳ khổ sở, u sầu hoặc tuyệt vọng

The blackness of her grief made it impossible to imagine a happy future.

Nỗi đau u ám của cô khiến cô không thể hình dung ra một tương lai hạnh phúc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error