D
Dicread
HomeDictionaryDdarken

darken

làm tối / làm đậm / tối dần / làm u ám
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: darkenedPhân từ 2: darkenedV-ing: darkening

darken chyếu được dùng để mô tsthay đổi vcường độ ánh sáng hoc sc độ ca màu sc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "làm ti", "làm đậm" hoc "ti dn". Sc thái về ánh sáng và màu sc Khi nói về ánh sáng, darken din thành động làm gim độ sáng ca mt không gian hoc hin tượng tnhiên khi ánh sáng mt đi. Khi nói vmàu sc, nó ám chvic làm cho mt màu trnên sâu hơn, đậm hơn hoc gn vi màu đen hơn. Ví dụ: darken the room (làm ti căn phòng) hoc darken the paint (làm đậm màu sơn). Nghĩa bóng vcm xúc Mt đim đặc bit ca darken là khnăng mô tsthay đổi tiêu cc trong tâm trng hoc vmt. Khi mt người nhn được tin xu, khuôn mt hcó thể "ti sm li", thhin sbun bã, tc gin hoc tht vng. Đây là cách dùng mang tính hình tượng, tương tnhư vic mây đen che khut mt tri. Ví dụ: His expression darkened (Vmt anhy ti sm li/trnên u ám). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit darken vi dim. Trong khi darken nhn mnh vào vic làm cho mi thtrnên ti hơn hoc đậm hơn (hướng ti màu đen), thì dim thường chvic làm gim độ sáng mt cách nhnhàng hoc khiến cho thgì đó trnên mnht, không còn rõ nét. Lưu ý vngpháp darken là mt động tcó thể đóng vai trò là ngoi động từ (tác động lên vt khác) hoc ni động từ (tthân svt thay đổi). Khi là ni động từ, nó thường mô thin tượng tnhiên như bu tri ti dn khi về đêm.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm tối
[~ something]

Làm cho một nơi hoặc một vật bớt sáng hoặc mờ đi bằng cách giảm lượng ánh sáng

"The clouds began to darken the sky as the storm approached."

Những đám mây bắt đầu làm tối bầu trời khi cơn bão đến gần.

Ngoại động từlàm đậm
[~ something]

Làm cho một màu sắc trở nên sâu hơn hoặc đậm hơn về sắc độ

"Adding a bit of black paint will darken the blue of the walls."

Thêm một chút sơn đen sẽ làm đậm màu xanh của những bức tường.

Nội động từtối dần

Trở nên tối hoặc mờ, đặc biệt là kết quả của việc mặt trời lặn hoặc mây xuất hiện

"The evening began to darken quickly over the valley."

Buổi chiều bắt đầu tối dần nhanh chóng trên thung lũng.

Ngoại động từlàm u ám
[~ something]

Làm cho tâm trạng hoặc vẻ mặt của ai đó trở nên ảm đạm hoặc không hạnh phúc

"The news of the accident served to darken her expression."

Tin tức về vụ tai nạn đã làm u ám vẻ mặt của cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error