D
Dicread
HomeDictionaryIinferno

inferno

biển lửa / địa ngục trần gian / Địa ngục
Danh từ
Số nhiều: infernos

inferno không chỉ đơn thun là mt đám cháy, mà nó mang sc thái cc đoan, mô tmt ngn la ddi, không thkim soát và có sc tàn phá khng khiếp. Khi sdng tnày, người nói mun nhn mnh vào quy mô khng lvà skinh hoàng ca thm ha, thay vì chmô tsvic cháy thông thường. Sc thái biu cm và nghĩa bóng Ngoài nghĩa đen vha hon, inferno thường được dùng để mô tnhng tình hung hn lon, đau khtt cùng hoc môi trường nóng bc đến mc không thchu ni. Trong tiếng Vit, điu này tương đương vi các khái nim như "địa ngc trn gian". Ví dụ: Mt chiến trường đầy khói la hoc mt khuchut nóng bc, cht chi có thể được gi là mt inferno để nhn mnh skhsở. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit inferno vi fire (đám cháy) và blaze (ngn la ln). Trong khi fire là tchung nht và blaze mô tmt ngn la sáng rc và mnh mẽ, thì inferno li mang hàm ý vshy dit và ni shãi. Nếu blaze có thdùng để mô tmt ngn la đẹp hocn tượng, thì inferno gn như luôn mang nghĩa tiêu cc. Lưu ý vvăn hóa và văn hc Trong ngcnh văn hc, khi viết hoa (Inferno), tnày ám chphn đầu tiên ca tác phm "Thn khúc" ca Dante, mô tcác tng địa ngc. Người hc cn lưu ý không nhm ln gia vic mô tmt đám cháy thc tế vi vic tham chiếu đến tác phm kinh đin này.

Ý nghĩa

Danh từbiển lửa

Một đám cháy lớn vượt tầm kiểm soát và gây ra sự phá hủy nghiêm trọng

"The entire warehouse was transformed into a raging inferno within minutes."

Toàn bộ nhà kho đã biến thành một biển lửa dữ dội chỉ trong vòng vài phút.

Danh từđịa ngục trần gian

Một nơi hoặc tình huống có sức nóng gay gắt, sự đau khổ hoặc hỗn loạn tột cùng

"The city streets became a living inferno during the height of the conflict."

Trại tị nạn đông đúc đã trở thành một địa ngục trần gian của tiếng ồn và sự tuyệt vọng.

Địa ngục

Nơi trừng phạt những kẻ độc ác ở thế giới bên kia, cụ thể là theo mô tả trong tác phẩm Thần khúc của Dante

Nhà thơ mô tả chi tiết các vòng tròn khác nhau của Địa ngục.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error