D
Dicread
HomeDictionaryEexcommunication

excommunication

sự tuyệt thông / tình trạng bị tuyệt thông
Danh từ
Số nhiều: excommunications

excommunication mang mt sc thái nghiêm trng và mang tính quyn lc, thường được sdng trong bi cnh tôn giáo, đặc bit là Công giáo, để chhình pht cao nht là loi bmt cá nhân khi cng đồng tín hu. Vmt ngnghĩa, tnày không chỉ đơn thun là vicui" hay "loi bỏ", mà là mt hành động pháp lý-tôn giáo chính thc, tước đi quyn tiếp cn các bí tích và nghi lthiêng liêng.

Ý nghĩa

Danh từsự tuyệt thông

Hành động chính thức loại bỏ một người khỏi việc tham gia vào các bí tích và nghi lễ của một giáo hội Kitô giáo

The bishop announced the excommunication of the priest for heresy.

Giám mục đã thông báo việc tuyệt thông vị linh mục vì tội dị giáo.

Danh từtình trạng bị tuyệt thông

Trạng thái bị loại bỏ khỏi một cộng đồng tôn giáo hoặc một nhóm xã hội như một hình thức trừng phạt

He lived in isolation following his excommunication from the sect.

Ông ấy đã sống trong sự cô lập sau khi bị tuyệt thông khỏi giáo phái.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error