D
Dicread
HomeDictionaryIinterdiction

interdiction

lệnh cấm / sự ngăn chặn / lệnh đình chỉ bí tích
Danh từ
Số nhiều: interdictions

interdiction là mt thut ngmang tính trang trng và chuyên môn cao, thường được sdng trong ba lĩnh vc chính: pháp lut, quân svà tôn giáo. Đim chung ca tnày là hành động ngăn chn mt điu gì đó mt cách chính thc hoc cưỡng chế, thay vì chlà sngăn cn thông thường.

Ý nghĩa

Danh từlệnh cấm

Hành động cấm hoặc ngăn cấm điều gì đó bằng một sắc lệnh chính thức hoặc luật pháp

The government issued an interdiction against the sale of certain chemicals.

Chính phủ đã ban hành một lệnh cấm đối với việc bán một số loại hóa chất.

Danh từsự ngăn chặn

Hành động đánh chặn và ngăn chặn sự di chuyển của lực lượng hoặc nguồn cung cấp của đối phương trong một chiến dịch quân sự

The air force conducted a strategic interdiction to cut off the enemy's supply lines.

Không quân đã tiến hành một cuộc ngăn chặn chiến lược để cắt đứt các tuyến tiếp tế của kẻ thù.

Danh từlệnh đình chỉ bí tích

Một hình thức kỷ luật chính thức của giáo hội ngăn cấm một người tham gia vào một số nghi lễ hoặc bí tích của nhà thờ

The bishop imposed an interdiction on the parish due to the ongoing dispute.

Giám mục đã áp đặt một lệnh đình chỉ bí tích đối với giáo xứ do cuộc tranh chấp đang diễn ra.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error