D
Dicread
HomeDictionaryAanathema

anathema

điều ghét cay ghét đắng / lời nguyền rủa
Danh từ
Số nhiều: anathemas

anathema mang sc thái biu cm cc kmnh mẽ, không chỉ đơn thun là skhông thích hay ghét bthông thường. Khi mt điu gì đó được coi là anathema, nó gi lên cm giác vmt sghê tm sâu sc, mt sbài xích tuyt đối hoc mt điu gì đó bcoi là không thchp nhn được vmt đạo đức hoc nim tin. Trong giao tiếp hin đại, tnày thường được dùng để nhn mnh rng mt ý tưởng hoc hành động nào đó hoàn toàn trái ngược vi giá trct lõi ca mt cá nhân hoc tchc.

Skhác bit vngnghĩa

Cn phân bit anathema vi các tnhư hatred (scăm ghét) hay dislike (không thích). Trong khi hatred tp trung vào cm xúc tiêu cc hướng ti mt đối tượng, anathema nhn mnh vào bn cht ca đối tượng đó là "đáng bnguyn ra" hoc "không thdung thứ".

dislike: Tôi không thích món ăn này (mc độ nhẹ).
hatred: Tôi căm ghét kẻ đã phn bi mình (cm xúc cá nhân mnh).
anathema: Vic gian ln trong thi clà điu mà giáo viên này ghét cay ghét đắng (mt nguyên tc đạo đức bvi phm nghiêm trng).

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày có hai tng nghĩa chính mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln:

Nghĩa bóng (phbiến hơn): Dùng để chmt điu ghét cay ghét đắng. Ví dụ: The very idea of compromise was anathema to himtưởng tha hip là điu mà anh ta ghét cay ghét đắng).
Nghĩa tôn giáo (trang trng/cổ): Dùng để chmt li nguyn ra chính thc tgiáo hi. Trong ngcnh này, nó không còn là cm xúc cá nhân mà là mt quyết định hành chính-tôn giáo nhm loi bmt ai đó ra khi cng đồng.

Vmt ngpháp, anathema thường đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được và thường xut hin trong cu trúc be anathema to someone (là điu mà ai đó ghét cay ghét đắng).

Ý nghĩa

Danh từđiều ghét cay ghét đắng

Một điều gì đó hoặc một ai đó mà một người cực kỳ ghét hoặc cảm thấy hoàn toàn không thể chấp nhận được

The idea of working for the company that fired him was anathema to him.

Ý tưởng làm việc cho công ty đã sa thải anh ta là điều mà anh ta ghét cay ghét đắng.

Danh từlời nguyền rủa

Một lời nguyền chính thức từ một giáo hội hoặc cơ quan tôn giáo, đặc biệt là lời nguyền loại bỏ một người ra khỏi cộng đồng tín hữu

The council pronounced an anathema against the heretics who refused to recant.

Hội đồng đã tuyên bố một lời nguyền rủa đối với những kẻ dị giáo từ chối rút lại lời nói của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error