D
Dicread
HomeDictionaryRreckoning

reckoning

việc tính toán / ngày phán xét / sự tính toán / phép định vị ước tính
Danh từ
Số nhiều: reckonings

reckoning mang sc thái ý nghĩa đa dng, tvic tính toán con sthun túy đến nhng phán xét mang tính đạo đức hoc định mnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi tnghĩa đen (toán hc) sang nghĩa bóng (trách nhim và hình pht).

Ý nghĩa

Danh từviệc tính toán

Hành động tính toán hoặc ước tính một con số, số lượng hoặc giá trị

The final reckoning of the costs proved higher than expected.

Việc tính toán chi phí cuối cùng cho thấy kết quả cao hơn dự kiến.

Danh từngày phán xét

Thời điểm mà những sai lầm hoặc hành vi sai trái trong quá khứ bị trừng phạt hoặc giải quyết

The day of reckoning will eventually come for those who cheated the system.

Ngày phán xét cuối cùng sẽ đến với những kẻ đã gian lận hệ thống.

Danh từsự tính toán

Một ý kiến hoặc phán đoán dựa trên một phép tính hoặc một tập hợp niềm tin cụ thể

By my reckoning, we should reach the border by midnight.

Theo tính toán của tôi, chúng ta sẽ đến biên giới trước nửa đêm.

Danh từphép định vị ước tính

Quá trình tính toán vị trí hiện tại bằng cách sử dụng một vị trí đã xác định trước đó và cập nhật vị trí đó dựa trên tốc độ và hướng đi ước tính theo thời gian đã trôi qua

The navigator relied on dead reckoning to determine the ship's location during the storm.

Người điều hướng đã dựa vào phép định vị ước tính để xác định vị trí của con tàu trong cơn bão.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error