D
Dicread
HomeDictionaryDdevil

devil

ác quỷ / đứa trẻ tinh quái / dày vò
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: devilsQuá khứ: devilledPhân từ 2: devilledV-ing: devilling

Tdevil mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, ttâm linh, mô ttính cách cho đến hành động gây áp lc. Người hc cn phân bit rõ gia nghĩa đen mang tính tôn giáo và nghĩa bóng trong giao tiếp hàng ngày để tránh gây hiu lm.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa tâm linh, devil chthc thể đại din cho cái ác tuyt đối. Tuy nhiên, trong đời sng thường nht, tnày thường được dùng để mô tmt người có tính cách tinh quái hoc khó trị. Đặc bit, khi nói vtrem, devil không mang nghĩa tiêu cc nng nmà thường ám chsnghch ngm, hiếu động mt cách đáng yêu hoc gây phin toái nhẹ.

Mt đim quan trng là skhác bit gia devil và demon. Trong khi devil thường chmt thc thduy nht, ti cao ca cái ác (như Satan), thì demon thường chnhng linh hn ác qucp thp hơn hoc nhng ni ámnh tâm lý. Ví dụ, khi nói vmt ni shãi dai dng, người ta thường dùng demons (nhng con quni tâm) thay vì devils.

Ngoài ra, khi đóng vai trò là động từ, devil mang nghĩa là dày vò hoc quy ry. Đây là cách dùng ít phbiến hơn và thường xut hin trong các văn cnh mô tstra tn vmt tinh thn hoc thxác mt cách liên tc.

Các li thường gp và lưu ý cho người Vit

Người Vit dnhm ln khi dch devil sang tiếng Vit vì từ "ác quỷ" trong tiếng Vit có sc thái rt nng nề. Nếu dch mi trường hp devil là "ác quỷ", câu văn strnên quá nghiêm trng và thiếu tnhiên.

Sai: "My son is a little devil" -> "Con trai tôi là mt con ác qunhỏ" (Quá nng nề, gây hiu lm là đứa trẻ độc ác).
✅ Đúng: "My son is a little devil" -> "Con trai tôi là mt đứa trtinh quái" (Phù hp vi sc thái nghch ngm).

Đặc đim ngpháp

devil là mt danh từ đếm được. Khi dùng để chthc thtôn giáo duy nht, nó thường đi kèm vi mo txác định the (the Devil). Khi dùng để mô ttính cách con người, nó có thdùng vi mo tbt định a (a devil). Khi đóng vai trò động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to a mischievous person or the specific religious entity. Uncountable when used in certain idiomatic phrases describing an abstract quality of evil.

Ý nghĩa

Danh từác quỷ

linh hồn tối cao của cái ác trong một số tôn giáo, thường được đồng nhất với Satan

In many folk tales, the protagonist is tricked into making a deal with the devil.

Danh từđứa trẻ tinh quái

người có hành vi xấu hoặc tinh nghịch, đặc biệt là trẻ em

That little boy is a complete devil when his parents aren't looking.

Ngoại động từdày vò
[~ to torment]

hành hạ hoặc quấy rầy ai đó một cách dai dẳng

He was devilled by guilt for the rest of his life.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error