D
Dicread
HomeDictionaryDdamn

damn

chỉ trích gay gắt / đày xuống địa ngục / chửi thề / cực kỳ / sự quan tâm
Ngoại động từNội động từTính từ[U] Không đếm được
Quá khứ: damnedPhân từ 2: damnedV-ing: damningSo sánh hơn: more damnSo sánh nhất: most damn

damn là mt từ đa năng nhưng mang sc thái mnh, thường được sdng trong các tình hung không trang trng hoc khi người nói đang trong trng thái cm xúc cao độ. Tùy vào vai trò ngpháp, tnày có thmang nghĩa tsphán xét nghiêm khc cho đến mt li cm thán đời thường.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là động từ, damn mang sc thái nng nnht. Trong ngcnh tôn giáo, nó ám chvic bị đày xung địa ngc hoc chu strng pht vĩnh vin. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày, nó thường được dùng để chtrích gay gt mt ai đó hoc mt svic nào đó là hoàn toàn sai trái. Ví dụ, khi bn nói damn the consequences, bn đang thhin thái độ bt chp, không quan tâm đến hu quả.

Khi được dùng như mt tính thoc trng từ để nhn mnh (như trong cm damn delicious), tnày mang nghĩa là cc kỳ. Đây là cách dùng phbiến trong văn nói không trang trng để tăng cường mc độ ca tính từ đi kèm. Tuy nhiên, cn lưu ý rng vic sdng damn trong môi trường chuyên nghip hoc trang trng có thbcoi là thiếu lch shoc thô lỗ.

Nhng lưu ý quan trng cho người hc

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là cách dùng damn trong các câu phủ định để chsquan tâm. Cu trúc give a damn (thường dùng là don't give a damn) không đơn thun là "không quan tâm" mà mang sc thái bt cn, coi thường hoc hoàn toàn không để tâm đến điu gì đó. Điu này mnh hơn nhiu so vi cm tdon't care thông thường.

Sai: I don't give a damn about the weather (Dùng trong mt cuc hp trang trng vi cp trên).
✅ Đúng: I don't give a damn about the weather (Dùng khi nói chuyn vi bn bè thân thiết để thhin sbt cn).

Ngoài ra, khi dùng như mt thán từ (interjection), damn! tương đương vi vic chi thkhi gp điu không may hoc tht vng. Người hc nên thn trng vì đây là mt tchi thnhẹ (mild swear word), dù phbiến nhưng không phù hp trong mi hoàn cnh giao tiếp.

Đặc đim ngpháp

damn có thlinh hot thay đổi chc năng trong câu: là động tkhi din thành động chtrích hoc kết án; là tính từ/trng tkhi bnghĩa cho tkhác để nhn mnh; và là thán tkhi đứng độc lp để biu lcm xúc tc gin hoc ngc nhiên.

Used as a measure of concern or care, typically in the negative phrase "don't give a damn."

Ý nghĩa

Ngoại động từchỉ trích gay gắt
[~ someone][~ something]

Phê bình hoặc lên án ai đó hoặc điều gì đó là hoàn toàn sai trái hoặc độc ác

The critics damn the new play as a complete failure.

Các nhà phê bình chỉ trích gay gắt vở kịch mới là một sự thất bại hoàn toàn.

Ngoại động từđày xuống địa ngục
[~ someone]

Kết án ai đó phải chịu hình phạt vĩnh viễn trong địa ngục

The priest warned that the sinful would be damned.

Vị linh mục cảnh báo rằng những kẻ tội lỗi sẽ bị đày xuống địa ngục.

Nội động từchửi thề

Thể hiện sự tức giận hoặc thất vọng bằng cách sử dụng một từ chửi thề

He damned under his breath when he dropped the vase.

Anh ấy đã chửi thề trong hơi thở khi làm rơi chiếc bình.

Tính từcực kỳ

Rất hoặc cực kỳ (dùng để nhấn mạnh, thường trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc tiêu cực)

That was a damn good burger.

Đó là một chiếc bánh burger cực kỳ ngon.

Danh từsự quan tâm

Một chút quan tâm hoặc lo lắng, hầu như chỉ được sử dụng trong các cấu trúc phủ định

I don't give a damn about the results.

Tôi chẳng quan tâm chút nào đến kết quả.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error