D
Dicread
HomeDictionarySswear

swear

tuyên thệ / thề / chửi thề / chửi bới
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: sworePhân từ 2: swornV-ing: swearing

swear mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn đối lp nhau tùy vào ngcnh: mt bên là scam kết trnh trng và mt bên là sthiếu kim soát trong ngôn từ. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia hai nhóm nghĩa này.

Ý nghĩa

Nội động từtuyên thệ
[~ to ~][~ that ~]

Đưa ra một lời hứa trịnh trọng hoặc một lời thề pháp lý chính thức để nói sự thật hoặc thực hiện một nhiệm vụ

"The witness had to swear before the judge before testifying."

Nhân chứng đã phải tuyên thệ trước thẩm phán trước khi làm chứng.

Ngoại động từthề
[~ something][~ to something]

Đưa ra một lời hứa trịnh trọng, chính thức rằng mình sẽ làm điều gì đó hoặc điều gì đó là sự thật

"I swear to tell the truth, the whole truth, and nothing but the truth."

Tôi thề sẽ nói sự thật, toàn bộ sự thật và không gì khác ngoài sự thật.

Nội động từchửi thề
[~]

Sử dụng ngôn ngữ xúc phạm, báng bổ hoặc tục tĩu

"He began to swear loudly when he realized he had lost his keys."

Anh ta bắt đầu chửi thề lớn tiếng khi nhận ra mình đã mất chìa khóa.

Ngoại động từchửi bới
[~ at someone]

Hướng những ngôn ngữ báng bổ hoặc xúc phạm về phía một người cụ thể

"The angry driver started to swear at the pedestrian."

Người lái xe giận dữ bắt đầu chửi bới người đi bộ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error