D
Dicread
HomeDictionaryPprofanity

profanity

lời chửi thề / sự phỉ báng
Danh từ

profanity mang sc thái chnhng ngôn thoc hành vi thiếu tôn kính, thường được chia thành hai khía cnh chính: ngôn ngtc tĩu và sxúc phm tâm linh. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng để chnhng li chi thề, nói by hoc sdng tngthô tc khi tc gin hoc ngc nhiên.

Ý nghĩa

Danh từlời chửi thề

Ngôn ngữ xúc phạm hoặc tục tĩu được sử dụng để bày tỏ sự tức giận hoặc cú sốc

"The movie was rated R due to its frequent use of profanity."

Bộ phim bị xếp hạng R vì thường xuyên sử dụng những lời chửi thề.

Danh từsự phỉ báng

Sự thiếu tôn kính hoặc đối xử một cách trần tục đối với những điều được coi là linh thiêng

"The desecration of the temple was viewed as an act of extreme profanity."

Việc xúc phạm ngôi đền được xem là một hành động phỉ báng cực độ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error