D
Dicread
HomeDictionaryEexecrate

execrate

ghê tởm / nguyền rủa
Ngoại động từ
Quá khứ: execratedPhân từ 2: execratedV-ing: execrating

execrate là mt tmang sc thái cc kmnh mẽ, thhin sghê tm hoc căm ghétmc độ cao nht. Khác vi hate (ghét) hay detest (căm ghét) vn thường mô tcm xúc cá nhân, execrate thường hàm ý mt slên án công khai hoc mt li nguyn ra mang tính đạo đức, tôn giáo. Khi sdng tnày, người nói không chỉ đơn thun là không thích, mà là coi đối tượng đó là điu gì đó độc ác, không thchp nhn được và đáng bloi bkhi xã hi hoc btrng pht bi thn linh.

Skhác bit vsc thái

Trong khi loathe nhn mnh vào cm giác ghê tm vmt vt lý hoc cm xúc mãnh lit, execrate li nghiêng vhành động bày tsghê tm đó thông qua li nói hoc tuyên bố. Nó thường xut hin trong các văn bn trang trng, văn chương hoc các cuc tho lun về đạo đức và chính trị.

loathe: Cm thy ghê tm trong lòng (ví dụ: ghét ăn gan gà).
execrate: Công khai nguyn ra hoc kết ti mt hành vi độc ác (ví dụ: nguyn ra mt ti ác chiến tranh).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ execrate vi execute (thi hành/hành hình) do có stương đồng vmt chviếtphn đầu. execrate không liên quan đến vic thc thi pháp lut hay giết chóc, mà liên quan đến sphn nvà nguyn ra.

Sai: The judge decided to execrate the prisoner. (Câu này sai vì ý định là mun nói thm phán thi hành án thình).
✅ Đúng: The judge execrated the cruelty of the crime. (Thm phán bày tsghê tm đối vi stàn độc ca ti ác).

Vmt ngpháp, execrate là mt ngoi động từ, theo sau nó luôn là mt tân ngtrc tiếp (người hoc vt bghê tm/nguyn ra).

Ý nghĩa

Ngoại động từghê tởm
[~ someone][~ something]

Cảm thấy hoặc bày tỏ sự ghê tởm cực độ đối với ai đó hoặc điều gì đó

The public began to execrate the dictator for his brutal regime.

Công chúng bắt đầu ghê tởm tên độc tài vì chế độ tàn bạo của hắn.

Ngoại động từnguyền rủa
[~ something]

Kết tội hoặc nguyền rủa điều gì đó là độc ác hoặc đáng ghét

Many religious leaders execrate the practice of human sacrifice.

Nhiều nhà lãnh đạo tôn giáo nguyền rủa hủ tục hiến tế người.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error