D
Dicread
HomeDictionaryEexecrate

execrate

ghét cay ghét đắng / nguyền rủa
Ngoại động từ
Quá khứ: execratedPhân từ 2: execratedV-ing: execrating

Ý nghĩa

Ngoại động từghét cay ghét đắng
[~ someone][~ something]

Cảm thấy hoặc bày tỏ sự căm ghét tột độ đối với ai đó hoặc điều gì đó

"The public began to execrate the dictator for his brutal regime."

Công chúng bắt đầu ghét cay ghét đắng tên độc tài vì chế độ tàn bạo của hắn.

Ngoại động từnguyền rủa
[~ something]

Kết tội hoặc nguyền rủa điều gì đó là độc ác hoặc đáng ghê tởm

"Many religious leaders execrate the practice of human sacrifice."

Nhiều nhà lãnh đạo tôn giáo nguyền rủa việc sử dụng bạo lực để đạt được các mục tiêu chính trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error