D
Dicread
HomeDictionaryMmalediction

malediction

lời nguyền / lời rủa sả
Danh từ
Số nhiều: maledictions

malediction là mt tmang sc thái trang trng và cổ đin, dùng để chmt li nguyn hoc li ra sả. Vmt ngnghĩa, nó không chỉ đơn thun là mt li nói tiêu cc mà thường hàm cha ý chí mun gây ra tai ha, vn ri hoc strng pht cho đối tượng bnhm ti. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "li nguyn" (khi mang tính ma thut, siêu nhiên) hoc "li ra sả" (khi là sbiu hin ca lòng căm ghét, phn nộ).

Ý nghĩa

Danh từlời nguyền

Một từ hoặc cụm từ ma thuật được thốt ra với ý định mang lại điều ác hoặc vận rủi cho ai đó

The witch cast a terrible malediction upon the unsuspecting prince.

Phù thủy đã niệm một lời nguyền khủng khiếp lên vị hoàng tử không chút nghi ngờ.

Danh từlời rủa sả

Một lời tuyên bố chính thức về một lời nguyền hoặc một biểu hiện bằng lời nói về sự căm ghét và lên án

The old man's final words were a bitter malediction directed at his betrayers.

Những lời cuối cùng của ông lão là một lời rủa sả cay nghiệt hướng về những kẻ phản bội mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error