D
Dicread
HomeDictionaryPpolite

polite

lịch sự / nhã nhặn
Tính từ
So sánh hơn: politerSo sánh nhất: politest

polite mô tcách hành xhoc giao tiếp tuân thcác quy tc xã hi, thhin stôn trng và quan tâm đến cm xúc ca người khác. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: "lch sự" (thiên vhành vi, thái độ đúng mc) và "nhã nhn" (thiên vcách dùng tngtinh tế, tránh gây xung đột).

Ý nghĩa

Tính từlịch sự

Cư xử hoặc nói năng theo cách đúng mực về mặt xã hội và thể hiện sự quan tâm đến người khác

He gave a polite smile and thanked her for the invitation.

Anh ấy nở một nụ cười lịch sự và cảm ơn cô ấy vì lời mời.

Tính từnhã nhặn

Sử dụng phong cách ngôn ngữ trang trọng hoặc tinh tế để tránh gây xúc phạm hoặc quá trực diện

The letter was written in a very polite and professional tone.

Bức thư được viết với giọng văn rất nhã nhặn và chuyên nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error