D
Dicread
HomeDictionaryAamenity

amenity

tiện nghi / sự dễ chịu
Danh từ
Số nhiều: amenities

amenity là mt từ đa nghĩa, thường được sdng để chnhng yếu tlàm tăng cht lượng cuc sng hoc sthoi mái. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa vt cht hoc tinh thn.

Ý nghĩa

Danh từtiện nghi

Một đặc điểm hoặc cơ sở vật chất mong muốn hoặc hữu ích của một tòa nhà hoặc địa điểm nhằm mang lại sự thoải mái, thuận tiện hoặc tận hưởng

The hotel offers every modern amenity, including a gym and a rooftop pool.

Khách sạn cung cấp mọi tiện nghi hiện đại, bao gồm một phòng tập gym và một hồ bơi trên sân thượng.

Danh từsự dễ chịu

Đặc tính dễ chịu hoặc hài hòa, đặc biệt là khi nói về thời tiết hoặc thái độ của một người

The mild amenity of the Mediterranean climate attracts tourists year-round.

Sự dễ chịu ôn hòa của khí hậu Địa Trung Hải thu hút khách du lịch quanh năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error