D
Dicread
HomeDictionaryAattribution

attribution

sự quy kết / sự ghi nhận nguồn / sự quy kết nguyên nhân / sự phân bổ chi phí
Danh từ
Số nhiều: attributions

attribution mang ý nghĩa ct lõi là vic gán mt đặc đim, ngun gc hoc nguyên nhân cho mt đối tượng cthể. Tùy vào ngcnh, tnày scó nhng sc thái sdng rt khác nhau mà người hc cn lưu ý. Sc thái trong nghthut và hc thut Trong lĩnh vc nghthut, attribution dùng để chvic xác định tác gica mt tác phm khi không có chký hoc bng chng rõ ràng. Ví dụ, vic khng định mt bc tranh là ca Leonardo da Vinci được gi là attribution. Trong viết lách và nghiên cu, nó có nghĩa là ghi công hoc trích dn ngun gc ca thông tin để tránh đạo văn. Sc thái trong tâm lý hc và đời sng Trong tâm lý hc, attribution (thuyết quy kết) đề cp đến cách con người gii thích nguyên nhân dn đến mt hành động hoc skin. Mt sai lm phbiến là fundamental attribution error (sai lm quy kết cơ bn), khi chúng ta quá nhn mnh vào tính cách ca mt người mà bqua các yếu thoàn cnh khách quan. Sc thái trong kinh tế và kế toán Trong kinh doanh, đặc bit là tiếp thkthut số, attribution dùng để xác định kênh qung cáo nào đã dn đến hành động mua hàng ca khách hàng. Trong kế toán, nó liên quan đến vic phân bchi phí cho các hng mc cthể. Lưu ý vtvng Người hc cn phân bit attribution vi contribution (sự đóng góp). Trong khi contribution nói vvic cung cp mt giá trhoc nlc để đạt được kết quả, thì attribution tp trung vào vic xác định "ai" hoc "cái gì" là ngun gc/nguyên nhân ca kết quả đó.

Ý nghĩa

Danh từsự quy kết

Hành động gán một đặc điểm, tính chất hoặc nguyên nhân cho ai đó hoặc điều gì đó

"The attribution of the painting to Rembrandt was disputed by several historians."

Việc quy kết bức tranh cho một bậc thầy thế kỷ 17 dựa trên những nét vẽ.

Danh từsự ghi nhận nguồn

Hành động công nhận nguồn gốc của một mẩu thông tin, một câu trích dẫn hoặc một tác phẩm sáng tạo

"The journalist provided a clear attribution for the leaked document."

Cần phải ghi nhận nguồn đầy đủ khi sử dụng hình ảnh từ internet trong một bài nghiên cứu.

Danh từsự quy kết nguyên nhân

Quá trình gán một nguyên nhân cụ thể cho một sự kiện hoặc hành vi, thường được dùng trong tâm lý học để giải thích hành động của con người

"Patience is an attribution often associated with successful diplomats."

Việc quy kết thành công của cô ấy là do may mắn thay vì chăm chỉ phản ánh một định kiến bi quan.

Danh từsự phân bổ chi phí

Trong kế toán, quá trình phân bổ một khoản chi phí hoặc giá trị cho một bộ phận, sản phẩm hoặc giai đoạn cụ thể

"The study examines the attribution of failure to internal rather than external factors."

Việc phân bổ chi phí chung cho từng dự án riêng lẻ đảm bảo việc lập ngân sách chính xác.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error