D
Dicread
HomeDictionaryCconductance

conductance

độ dẫn điện / độ dẫn nhiệt / độ dẫn âm
Danh từ

conductance là mt thut ngkthut dùng để chkhnăng cho phép mt dng năng lượngin, nhit, hoc âm thanh) truyn qua mt vt liu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "độ dn", nhưng tùy vào ngcnh vt lý mà nó sẽ đi kèm vi đối tượng cthể để tránh nhm ln. Phân bit vmt ngnghĩa Đim quan trng nht mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia conductance và conductivity. Mc dù chai đều dch là "độ dn", nhưng chúng có bn cht khác nhau: conductance (độ dn): Là giá trị đo lường cho mt vt thcthvi kích thước và hình dáng xác định. Ví dụ, mt si dây đồng dài 1 mét scó conductance khác vi mt si dây đồng dài 10 mét. conductivity (độ dn đin/nhit riêng): Là đặc tính ni ti ca vt liu, không phthuc vào kích thước. Bt ksi dây dài bao nhiêu, nếu cùng là đồng nguyên cht thì conductivity là như nhau. Ngcnh sdng Trong lĩnh vc đin tử, conductance là nghch đảo ca resistancein trở). Khi mt vt liu có conductance cao, dòng đin ddàng chy qua hơn. Tương tự, trong nhit động lc hc, thermal conductance mô tkhnăng truyn nhit ca mt cu kin cthể (như mt bc tường hoc mt tm cách nhit). Đúng: The conductance of this specific wire is high. (Độ dn ca si dây cthnày rt cao.) Sai: Copper has a high conductance. (Câu này không chính xác vmt kthut; nên dùng conductivity vì đang nói về đặc tính ca cht liu đồng nói chung.) Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh tkhông đếm được trong hu hết các ngcnh khoa hc, dùng để chmt đại lượng vt lý.

Ý nghĩa

Danh từđộ dẫn điện

Mức độ mà một vật liệu hoặc thiết bị cho phép dòng điện chạy qua

"The copper wire has a high conductance compared to the rubber insulation."

Dây đồng có độ dẫn điện cao hơn so với lớp cách điện bằng cao su.

Danh từđộ dẫn nhiệt

Số đo khả năng truyền nhiệt của một vật liệu

"The hydraulic conductance of the soil determines how quickly water reaches the root zone."

Độ dẫn nhiệt là một yếu tố quan trọng khi thiết kế các bộ tản nhiệt cho thiết bị điện tử.

độ dẫn âm

Số đo khả năng truyền sóng âm của một môi trường

Độ dẫn âm của bức tường quyết định lượng tiếng ồn rò rỉ sang phòng bên cạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error