D
Dicread
HomeDictionaryGgraphite

graphite

than chì / graphite
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từthan chì

Một loại khoáng chất mềm, màu xám đen bao gồm một dạng cacbon, được sử dụng chủ yếu trong bút chì và làm chất bôi trơn

"The pencil lead is actually made of graphite mixed with clay."

Ngòi bút chì thực chất được làm từ hỗn hợp của than chì và đất sét.

graphite

Một dạng cacbon được sử dụng làm điện cực trong pin hoặc làm vật liệu chịu nhiệt trong các lò công nghiệp

Các cực dương của pin thường được chế tạo từ graphite độ tinh khiết cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error