D
Dicread
HomeDictionaryIinductance

inductance

độ tự cảm
[U] Không đếm được
Số nhiều: inductances

inductance là mt thut ngchuyên ngành vt lý và kthut đin, dùng để chỉ độ tcm ca mt mch đin. Vmt bn cht, đây là khnăng ca mt vt dn đin (thường là cun dây) trong vic chng li sthay đổi ca dòng đin chy qua nó bng cách to ra mt sut đin động ngược. Đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành, cn phân bit rõ inductance (độ tcm - mt đặc tính vt lý) vi inductor (cun cm - linh kin vt lý thc hin chc năng đó).

Used as a physical property of a component or a system, such as saying the inductance is too high for this circuit.

Ý nghĩa

Danh từđộ tự cảm

Đặc tính của một vật dẫn điện mà theo đó sự thay đổi dòng điện sẽ gây ra một suất điện động

The coil's inductance was measured in henries.

Độ tự cảm của cuộn dây được đo bằng đơn vị henry.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error