D
Dicread
HomeDictionaryOohm

ohm

ôm
Danh từ
Số nhiều: ohms

ohm là mt thut ngchuyên ngành vt lý và đin tử, được dùng để chỉ đơn vị đo đin trở. Trong tiếng Vit, tnày được phiên âm trc tiếp thànhm". Khi sdng, người hc cn lưu ý rng đây là mt đơn vị đo lường cố định, không thay đổi tùy theo ngcnh. Cách sdng trong thc tế Trong các văn bn kthut hoc giao tiếp chuyên môn, ohm thường xut hin cùng vi các con số để chmc độ cn trdòng đin ca mt linh kin. Ví dụ, khi nói vmt đin trcó giá trị 10 ôm, người ta sviết là 10 ohms (snhiu) hoc 10 Ω (sdng ký hiu Hy Lp Omega). Đúng: The resistor has a value of 100 ohms.in trnày có giá trị 100 ôm.) Sai: Sdng ohm để chcường độ dòng đin (phi dùng ampere) hoc hiu đin thế (phi dùng volt). Lưu ý vthut ng Vì đây là mt đơn vị đo lường quc tế, không có snhm ln vnghĩa gia tiếng Anh và tiếng Vit. Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia ohm (đơn vị đo) và resistancein trở - khái nim vt lý). Bn không thnói "the resistance is 10 resistance", mà phi nói "the resistance is 10 ohms". Vmt ngpháp, khi giá trln hơn 1, tohm thường được thêm đuôi snhiu thành ohms trong tiếng Anh, nhưng trong tiếng Vit, từ "ôm" ginguyên không thay đổi.

Ý nghĩa

Danh từôm

Đơn vị đo điện trở trong hệ đo lường quốc tế, bằng điện trở của một vật dẫn mà khi có hiệu điện thế một vôn đặt vào hai đầu thì tạo ra một dòng điện một ampe

"The resistor has a value of ten ohms."

Điện trở này có giá trị mười ôm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error