D
Dicread
HomeDictionaryPpermittivity

permittivity

độ cho phép điện
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tkhnăng lưu trnăng lượng đin ca mt vt liu bên trong mt đin trường. Nó đóng vai trò như mt hstlxác định cách đin trường bbiến đổi khi có shin din ca mt môi trường đin môi, từ đó định lượng khnăng phân cc ca vt liu đó khi phnng vi mt đin trường được áp dng. Tnày hu như chỉ được sdng trong các lĩnh vc vt lý, kthut đin và khoa hc vt liu, mang sc thái kthut cao và chính xác. Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Nó đề cp đến mt đặc tính vt lý hoc mt giá trhng sthay vì mt đối tượng riêng lẻ. Do đó, trong cách dùng khoa hc tiêu chun, tnày không có dng snhiu và không thể đi kèm vi các mo tkhông xác định như a permittivity trkhi đang đề cp đến mt loi hoc mt giá trhng scthể.

Used only as a physical property or a constant value, such as measuring the permittivity of air.

Ý nghĩa

Danh từđộ cho phép điện

Đại lượng đo mức độ cản trở khi hình thành một điện trường trong một môi trường cụ thể

"The permittivity of a vacuum is a fundamental physical constant."

Độ cho phép điện của chân không là một hằng số vật lý cơ bản.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error