D
Dicread
HomeDictionaryWwatt

watt

oát
[C] Đếm được
Số nhiều: watts

watt là mt đơn vị đo công sut trong hệ đo lường quc tế, dùng để biu thtc độ tiêu thhoc to ra năng lượng. Trong đời sng hàng ngày, người Vit thường gp đơn vnày nht khi xem thông skthut ca các thiết bị đin như bóng đèn, loa hoc máy sy tóc. Cn lưu ý rng watt đo công sut tc thi, khác vi watt-hour (oát-giờ) dùng để đo năng lượng tiêu ththeo thi gian.

Phân bit công sut và năng lượng
Mt sai lm phbiến đối vi người hc tiếng Anh là nhm ln gia watt và kilowatt-hour (kWh). Trong khi watt cho biết thiết bị đó "mnh" bao nhiêu hoc tiêu tn bao nhiêu đin ti mt thi đim, thì kilowatt-hour li là đơn vtính tin đin trên hóa đơn hàng tháng.

Ví dụ: Mt bóng đèn 60 watts (công sut) nếu thp sáng trong 1 gistiêu thụ 60 watt-hours (năng lượng).

Cách sdng trong ngcnh kthut
Khi sdng watt trong các văn bn kthut hoc giao tiếp chuyên môn, tnày thường đóng vai trò là mt danh từ đếm được khi đi kèm vi con scthể, nhưng li được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói về đơn vị đo lường nói chung.

Đúng: The bulb is 60 watts. (Bóng đèn này có công sut 60 oát.)
Đúng: Power is measured in watts. (Công sut được đo bng oát.)

Countable when referring to the specific units of measurement on a device or a rating (e.g., 60 watts).

Ý nghĩa

Danh từoát

Một đơn vị đo công suất tương đương với một jun trên mỗi giây

The light bulb is rated at 60 watts.

Bóng đèn này có công suất 60 oát.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error