D
Dicread
HomeDictionaryEestablish

establish

thiết lập / xác minh / khẳng định vị thế / định hình
Ngoại động từNội động từ

Tnày mang hàm ý mnh mvtính bn vng và tính chính thng. Nó không đơn thun là bt đầu mt điu gì đó, mà là đảm bo điu đó được công nhn, ổn định và tn ti lâu dài. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh chuyên nghip, pháp lý và hc thut để đánh du schuyn đổi tmt trng thái tm thi sang mt trng thái chính thc.

Trong khi các tnhư start (bt đầu) hoc create (to ra) mô thành động khi đầu, thì establish li ngụ ý vic xây dng mt nn móng vi mc đích duy trì lâu dài. Nó gi lên mt hành động có thm quyn nhm to ra mt tiêu chun mi hoc mt thc tế cố định mà nhng người khác giờ đây phi công nhn.

Ý nghĩa

Ngoại động từthiết lập
[~ someone][~ something]

Xây dựng một tổ chức, hệ thống hoặc một bộ quy tắc một cách lâu dài

The company established a new branch in Singapore.

Công ty đã thiết lập một chi nhánh mới tại Singapore.

Ngoại động từxác minh
[~ something]

Chứng minh điều gì đó là đúng hoặc chắc chắn thông qua các bằng chứng

The police established that the suspect was at the scene.

Cảnh sát đã xác minh rằng nghi phạm có mặt tại hiện trường.

Ngoại động từkhẳng định vị thế
[~ someone]

Đạt được sự công nhận hoặc một vị trí thành công trong một lĩnh vực cụ thể

She established herself as a leading expert in quantum physics.

Cô ấy đã khẳng định vị thế là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực vật lý lượng tử.

Nội động từđịnh hình

Trở nên ổn định hoặc được công nhận trong một vai trò hoặc vị trí cụ thể

The brand has established itself as a household name.

Thương hiệu này đã định hình mình như một cái tên quen thuộc với mọi nhà.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error