D
Dicread
HomeDictionaryRrebar

rebar

thép cốt bê tông
Danh từ
Số nhiều: rebars

Ý nghĩa

Danh từthép cốt bê tông

Các thanh thép hoặc lưới thép được sử dụng để gia cố trong bê tông nhằm tăng cường khả năng chịu kéo

"The construction crew laid down the rebar before pouring the concrete slab."

Đội xây dựng đã đặt một lưới thép cốt bê tông trước khi đổ tấm bê tông.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error