rebar
thép cốt bê tông
Danh từ
Số nhiều: rebars
Ý nghĩa
Danh từthép cốt bê tông
Các thanh thép hoặc lưới thép được sử dụng để gia cố trong bê tông nhằm tăng cường khả năng chịu kéo
"The construction crew laid down the rebar before pouring the concrete slab."
Đội xây dựng đã đặt một lưới thép cốt bê tông trước khi đổ tấm bê tông.