D
Dicread
HomeDictionaryRrebar

rebar

thép cốt bê tông
Danh từ

rebar là mt thut ngchuyên ngành xây dng, được viết tt treinforcing bar. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "thép ct bê tông". Đim mu cht vmt ngnghĩa là rebar không chỉ đơn thun là mt thanh thép, mà là loi thép được thiết kế đặc bit vi các ghoc rãnh trên bmt để to độ bám dính ti đa vi bê tông, giúp kết cu chu được lc kéo mà bn thân bê tông không thể đápng được.

Phân bit vi các loi thép khác

Người hc cn phân bit rõ rebar vi các thut ngchung như steel (thép) hoc steel bar (thanh thép). Trong khi steel là tên vt liu nói chung, rebar chỉ đích danh loi thép dùng để gia ctrong bê tông. Vic sdng nhm steel thay cho rebar trong các bn vkthut hoc báo cáo xây dng có thgây ra sthiếu chính xác vmt chuyên môn.

The wall is made of steel. (Câu này ám chbc tường làm hoàn toàn bng thép).
The wall is reinforced with rebar. (Bc tường được gia cbng thép ct bê tông).

Đặc đim sdng và ngpháp

Trong tiếng Anh chuyên ngành, rebar thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vvt liu nói chung. Tuy nhiên, khi mun đề cp đến tng thanh thép cthể, người ta thường dùng cm tpiece of rebar hoc rebar bar (dù cách sau ít phbiến hơn).

Mt lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln gia rebar vi các loi dây thép buc (tie wire) dùng để cố định thép ct bê tông. rebar là thành phn chu lc chính, còn dây buc chlà phtrợ. Khi dch các tài liu kthut, hãy luôn đảm bo dùng cm từ "thép ct bê tông" để phn ánh đúng chc năng gia cường ca vt liu này.

Ý nghĩa

Danh từthép cốt bê tông

Các thanh thép hoặc lưới thép được sử dụng để gia cố trong bê tông nhằm tăng cường khả năng chịu kéo

The construction crew laid down the rebar before pouring the concrete slab.

Đội xây dựng đã đặt thép cốt bê tông trước khi đổ tấm bê tông.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error