D
Dicread
HomeDictionaryBblue

blue

màu xanh lam / u sầu / nhuộm xanh

/bluː/

Tính từNgoại động từ
So sánh hơn: bluerSo sánh nhất: bluest

Xét vmàu sc, blue gi lên sci mở, ổn định và mát mẻ. Đây là màu sc gn lin vi sbao la ca thiên nhiên (bu tri và bin cả), thường mang hàm ý vsthanh bình hoc lnh lo tùy thuc vào sc độ. Khi mô ttrng thái cm xúc, tnày biu thmt ni bun u su, thiếu năng lượng hơn là sự đau bun tt cùng hay tc gin. Nó gi ý mt tâm trng tht vng hoc khao khát kéo dài, thường được dùng trong các ngcnh đời thường hoc thơ ca hơn là tdepressed (trm cm). Trong các bi cnh kthut hoc thcông, khi đóng vai trò là mt động từ, tnày đề cp đến mt quá trình hóa hc hoc nhit hc có chủ đích để đạt được mt tông màu cthể, chuyn ttrng thái trung tính sang mt màu sc xác định.

Ý nghĩa

Tính từmàu xanh lam

Có màu trung gian giữa màu xanh lá cây và màu tím, giống như màu của bầu trời trong xanh hoặc đại dương sâu thẳm

"The bright blue eyes of the child sparkled in the sunlight."

Đôi mắt màu xanh lam sáng của đứa trẻ long lanh dưới ánh nắng mặt trời.

Tính từu sầu

Cảm thấy buồn, chán nản hoặc tinh thần suy sụp

"He has been feeling a bit blue since his best friend moved away."

Anh ấy cảm thấy hơi u sầu kể từ khi người bạn thân nhất chuyển đi nơi khác.

Ngoại động từnhuộm xanh

Làm cho thứ gì đó trở thành màu xanh lam

"The artisan used a cobalt glaze to blue the ceramic tiles."

Nghệ nhân đã sử dụng một lớp men cobalt để nhuộm xanh những viên gạch gốm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error